Cách dùng "剩下的就靠天收" (shèng xià de jiù kào tiān shōu) trong hội thoại tiếng Trung
剩下的就靠天收
Phần còn lại thì trông chờ vào trời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:58
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以他也就卖不了 只能说租出去挣点零花钱 | suǒ yǐ tā yě jiù mài bù liǎo zhǐ néng shuō zū chū qù zhēng diǎn líng huā qián | Nên hắn cũng không bán được. Chỉ có thể cho thuê kiếm chút tiền tiêu. |
| 2▶ | 剩下的就靠天收 | shèng xià de jiù kào tiān shōu | Phần còn lại thì trông chờ vào trời. |
| 3 | 靠天收 | kào tiān shōu | Trông chờ vào trời. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 10 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men suǒ wèi de zhè ge bō shū jīn tiān shàng wǔ dōu gàn shén me leCái ông mà các anh gọi là Chú Ba này Sáng nay đã làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ men shè jí fēi fǎ cuī shōuTôi nói cho anh biết, các anh liên quan đòi nợ phi pháp.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō zhào hēi zi zài lìng yí gè pái zhuō shàng yíng le shí wǔ wàn de xiàn qiánbảo Hắc Tử ở bàn bài khác thắng mười lăm vạn tiền mặt.

HSK 6
0:03s
àn zhào guī jǔ wǒ néng yǒu bǎi fēn zhī shí de tí chéngTheo quy củ, tôi được hưởng mười phần trăm hoa hồng.

HSK 5
0:03s











