Cách dùng "剩下的就靠天收" (shèng xià de jiù kào tiān shōu) trong hội thoại tiếng Trung
剩下的就靠天收
Phần còn lại thì trông chờ vào trời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
35:58
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以他也就卖不了 只能说租出去挣点零花钱 | suǒ yǐ tā yě jiù mài bù liǎo zhǐ néng shuō zū chū qù zhēng diǎn líng huā qián | Nên hắn cũng không bán được. Chỉ có thể cho thuê kiếm chút tiền tiêu. |
| 2▶ | 剩下的就靠天收 | shèng xià de jiù kào tiān shōu | Phần còn lại thì trông chờ vào trời. |
| 3 | 靠天收 | kào tiān shōu | Trông chờ vào trời. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 9 of 11)
HSK 1
0:03s
tā nǚ ér měi gè yuè dū huì gěi tā gè jǐ qiān kuài qiánCon gái hắn mỗi tháng đều cho hắn vài nghìn tệ.

HSK 7
0:03s
nǐ bié wù huì a wǒ zhī dào bō shū kěn dìng bú huì kuī dài wǒ aAnh đừng hiểu lầm. Tôi biết Chú Ba chắc chắn không bạc đãi tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè bù yī tīng dào xiāo xī jiù lì mǎ guò lái le xín sī shuōTôi vừa nghe tin là lập tức chạy tới ngay. Nghĩ là

HSK 3
0:03s
fàng xīn ba bō shū a néng shǎo nǐ qián maYên tâm đi. Chú Ba mà, có thiếu tiền của anh không?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng gē nà nǐ xiān máng hǎo lei hǎo lei hǎo leiĐược, anh. Vậy anh bận trước đi. Được rồi được rồi được rồi.

HSK 4
0:03s
tā zuó tiān yíng le yī bǐ qián ràng wǒ men qù shōuhôm qua hắn thắng một món tiền. Bảo chúng tôi đi thu.

HSK 5
0:03s
chú le nǐ men zhào hēi zi hái qiàn shéi de qián zhī dào maNgoài các anh, có biết Hắc Tử còn nợ ai không?

HSK 1
0:03s
nǐ shuō tā dài huì er yào bù kāi mén zǎ bàn bù kāi ménAnh nói lát nữa hắn không mở cửa thì sao? Không mở cửa?

HSK 5
0:03s
bú shì gē tā zhào hēi zi tā rèn shí wǒ yaKhông phải, anh. Hắn, Triệu Hắc Tử hắn biết tôi mà.

HSK 2
0:03s
zhè yàng bú huì chū shá shì ba chū shá shìNhư thế không xảy ra chuyện gì chứ? Xảy ra chuyện gì?








