Cách dùng "吓死了 咋整的 人就被杀了" (xià sǐ le zǎ zhěng de rén jiù bèi shā le) trong hội thoại tiếng Trung
吓死了 咋整的 人就被杀了
Sợ chết khiếp Sao lại thế, người ta bị giết rồi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
27:31
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事在人为嘛 干杯 | shì zài rén wéi ma gān bēi | Mưu sự tại nhân mà. Cạn ly. |
| 2▶ | 吓死了 咋整的 人就被杀了 | xià sǐ le zǎ zhěng de rén jiù bèi shā le | Sợ chết khiếp Sao lại thế, người ta bị giết rồi |
| 3 | 听说死的是八栋一个男的 平常老婆孩子都不在 | tīng shuō sǐ de shì bā dòng yí gè nán de píng cháng lǎo pó hái zi dōu bù zài | Nghe nói chết là một gã ở tòa nhà 8 Bình thường vợ con đều không ở nhà |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 10 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men suǒ wèi de zhè ge bō shū jīn tiān shàng wǔ dōu gàn shén me leCái ông mà các anh gọi là Chú Ba này Sáng nay đã làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ men shè jí fēi fǎ cuī shōuTôi nói cho anh biết, các anh liên quan đòi nợ phi pháp.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō zhào hēi zi zài lìng yí gè pái zhuō shàng yíng le shí wǔ wàn de xiàn qiánbảo Hắc Tử ở bàn bài khác thắng mười lăm vạn tiền mặt.

HSK 6
0:03s
àn zhào guī jǔ wǒ néng yǒu bǎi fēn zhī shí de tí chéngTheo quy củ, tôi được hưởng mười phần trăm hoa hồng.

HSK 5
0:03s











