Cách dùng "他有点害羞" (tā yǒu diǎn hài xiū) trong hội thoại tiếng Trung

yǒudiǎnhàixiū

"Anh ấy hơi ngại ngùng".

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:03
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1关门guān ménĐóng cửa.
2他有点害羞tā yǒu diǎn hài xiū"Anh ấy hơi ngại ngùng".
3他有点害羞tā yǒu diǎn hài xiū"Anh ấy hơi ngại ngùng".

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 3 of 4)
这是老板需要做的事情吗
HSK 5
0:03s
zhè shì lǎo bǎn xū yào zuò de shì qíng maĐây là việc ông chủ cần làm à?

也传达不了您的关怀啊
HSK 6
0:03s
yě chuán dá bù liǎo nín de guān huái athì không thể hiện được sự quan tâm của anh.

让他知道在三江口谁说了算
HSK 2
0:03s
ràng tā zhī dào zài sān jiāng kǒu shuí shuō le suànđể hắn biết ai mới là trùm ở Tam Giang Khẩu.

您说的话不能不算吧
HSK 4
0:03s
nín shuō de huà bù néng bù suàn baAnh không thể phủ nhận lời mình nói ra.

他听到了我跟你说的话
HSK 3
0:03s
tā tīng dào le wǒ gēn nǐ shuō de huàNó nghe thấy lời tôi nói với cậu

是不是也听到了朗博文
HSK 1
0:03s
shì bú shì yě tīng dào le lǎng bó wénthì có phải cũng nghe thấy chuyện

明天的交易不能有差错
HSK 7
0:03s
míng tiān de jiāo yì bù néng yǒu chā cuòKhông được sơ suất gì trong giao dịch ngày mai.

下了班之后就去上英语课
HSK 4
0:03s
xià le bān zhī hòu jiù qù shàng yīng yǔ kèsau khi tan làm thì đi học tiếng Anh.

上厕所都在听英语听力
HSK 4
0:03s
shàng cè suǒ dōu zài tīng yīng yǔ tīng lìngay cả lúc đi vệ sinh cũng nghe tiếng Anh,

最可疑的还是那家麻辣烫
HSK 7
0:03s
zuì kě yí de hái shì nà jiā má là tàngĐịa điểm khả nghi nhất vẫn là quán bán canh chua cay đó.

我那食物中毒算工伤吗
HSK 4
0:03s
wǒ nà shí wù zhòng dú suàn gōng shāng matôi bị ngộ độc thực phẩm thì có tính là tai nạn lao động không?

总这样也不是个办法啊
HSK 3
0:03s
zǒng zhè yàng yě bú shì gè bàn fǎ acứ tiếp tục thế này cũng không ổn.

他们一定会有大动作
HSK 3
0:03s
tā men yí dìng huì yǒu dà dòng zuòchắc chắn bọn chúng sẽ có hành động lớn.

我刚才跟局长汇报了
HSK 6
0:03s
wǒ gāng cái gēn jú zhǎng huì bào leVừa nãy tôi đã báo cáo với cục trưởng rồi.

所以明天他们会有所行动
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ míng tiān tā men huì yǒu suǒ xíng dòngThế nên ngày mai chúng sẽ hành động.

这不把车停这儿您方便
HSK 4
0:03s
zhè bù bǎ chē tíng zhè ér nín fāng biànTôi đỗ xe ở đây cho sếp đỡ phải đi xa.

结果就是让我去修车
HSK 4
0:03s
jié guǒ jiù shì ràng wǒ qù xiū chēhóa ra là bảo tôi đi sửa xe.

小的那个给刘背带着
HSK 2
0:03s
xiǎo de nà ge gěi liú bēi dài zheCái cỡ nhỏ thì để cho Lưu Bối mang đi.

一会儿我进去之后啊
HSK 4
0:03s
yī huì er wǒ jìn qù zhī hòu aLát nữa sau khi tôi vào,

别和任何人联系
HSK 4
0:03s
bié hé rèn hé rén lián xìkhông được liên lạc với bất kỳ ai.