Cách dùng "在工地吃了几天沙子" (zài gōng dì chī le jǐ tiān shā zi) trong hội thoại tiếng Trung

zàigōngchīletiānshāzi

Cạp đất mấy ngày ở công trường

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
24:04
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他也辛苦了tā yě xīn kǔ leHắn cũng vất vả rồi.
2在工地吃了几天沙子zài gōng dì chī le jǐ tiān shā ziCạp đất mấy ngày ở công trường
3人委屈rén wěi qūchắc là tủi thân lắm.

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 3 of 4)
这是老板需要做的事情吗
HSK 5
0:03s
zhè shì lǎo bǎn xū yào zuò de shì qíng maĐây là việc ông chủ cần làm à?

也传达不了您的关怀啊
HSK 6
0:03s
yě chuán dá bù liǎo nín de guān huái athì không thể hiện được sự quan tâm của anh.

让他知道在三江口谁说了算
HSK 2
0:03s
ràng tā zhī dào zài sān jiāng kǒu shuí shuō le suànđể hắn biết ai mới là trùm ở Tam Giang Khẩu.

您说的话不能不算吧
HSK 4
0:03s
nín shuō de huà bù néng bù suàn baAnh không thể phủ nhận lời mình nói ra.

他听到了我跟你说的话
HSK 3
0:03s
tā tīng dào le wǒ gēn nǐ shuō de huàNó nghe thấy lời tôi nói với cậu

是不是也听到了朗博文
HSK 1
0:03s
shì bú shì yě tīng dào le lǎng bó wénthì có phải cũng nghe thấy chuyện

明天的交易不能有差错
HSK 7
0:03s
míng tiān de jiāo yì bù néng yǒu chā cuòKhông được sơ suất gì trong giao dịch ngày mai.

下了班之后就去上英语课
HSK 4
0:03s
xià le bān zhī hòu jiù qù shàng yīng yǔ kèsau khi tan làm thì đi học tiếng Anh.

上厕所都在听英语听力
HSK 4
0:03s
shàng cè suǒ dōu zài tīng yīng yǔ tīng lìngay cả lúc đi vệ sinh cũng nghe tiếng Anh,

最可疑的还是那家麻辣烫
HSK 7
0:03s
zuì kě yí de hái shì nà jiā má là tàngĐịa điểm khả nghi nhất vẫn là quán bán canh chua cay đó.

我那食物中毒算工伤吗
HSK 4
0:03s
wǒ nà shí wù zhòng dú suàn gōng shāng matôi bị ngộ độc thực phẩm thì có tính là tai nạn lao động không?

总这样也不是个办法啊
HSK 3
0:03s
zǒng zhè yàng yě bú shì gè bàn fǎ acứ tiếp tục thế này cũng không ổn.

他们一定会有大动作
HSK 3
0:03s
tā men yí dìng huì yǒu dà dòng zuòchắc chắn bọn chúng sẽ có hành động lớn.

我刚才跟局长汇报了
HSK 6
0:03s
wǒ gāng cái gēn jú zhǎng huì bào leVừa nãy tôi đã báo cáo với cục trưởng rồi.

所以明天他们会有所行动
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ míng tiān tā men huì yǒu suǒ xíng dòngThế nên ngày mai chúng sẽ hành động.

这不把车停这儿您方便
HSK 4
0:03s
zhè bù bǎ chē tíng zhè ér nín fāng biànTôi đỗ xe ở đây cho sếp đỡ phải đi xa.

结果就是让我去修车
HSK 4
0:03s
jié guǒ jiù shì ràng wǒ qù xiū chēhóa ra là bảo tôi đi sửa xe.

小的那个给刘背带着
HSK 2
0:03s
xiǎo de nà ge gěi liú bēi dài zheCái cỡ nhỏ thì để cho Lưu Bối mang đi.

一会儿我进去之后啊
HSK 4
0:03s
yī huì er wǒ jìn qù zhī hòu aLát nữa sau khi tôi vào,

别和任何人联系
HSK 4
0:03s
bié hé rèn hé rén lián xìkhông được liên lạc với bất kỳ ai.