Cách dùng "他他真的有点东西" (tā tā zhēn de yǒu diǎn dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndeyǒudiǎndōng西

Đúng là thầy ấy có tài thật,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:08
men
zhè
qiú
duì
jiù
yǒu
pàn
tóu
le

đội bóng của chúng ta có hy vọng rồi.

LINE 0236:11
PLAYING SCENE
zhēn
de
yǒu
diǎn
dōng
西

Đúng là thầy ấy có tài thật,

LINE 0336:13
dàn
shì

nhưng mà

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp36:11
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 1 of 5)
要不要 发表一下心中感言
HSK 5
0:03s
yào bù yào fā biǎo yī xià xīn zhōng gǎn yánCó muốn phát biểu cảm xúc một chút không?
傻子裁判 不是 你疯了
HSK 7
0:03s
shǎ zi cái pàn bú shì nǐ fēng le- Trọng tài ngu ngốc! - Này, cô điên rồi à?
你没机会了 下一个
HSK 3
0:03s
nǐ méi jī huì le xià yí gèAnh hết cơ hội rồi. Người tiếp theo.
我早就说了吧 不该来自取其辱
HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù shuō le ba bù gāi lái zì qǔ qí rǔEm đã nói ngay từ đầu rồi, tới chỉ có tự rước nhục mà thôi.
你编瞎话讲究点逻辑吧
HSK 6
0:03s
nǐ biān xiā huà jiǎng jiū diǎn luó jí baCô bịa chuyện thì bịa cái gì logic một chút.
你知道国外的教练证有多难考吗
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào guó wài de jiào liàn zhèng yǒu duō nán kǎo maCô biết bằng huấn luyện viên nước ngoài khó thi thế nào không?
老师 他想泡你吧
HSK 6
0:03s
lǎo shī tā xiǎng pào nǐ baCô ơi, thầy ấy muốn tán cô đó.
看破不说破啊
HSK 2
0:03s
kàn pò bù shuō pò aHiểu trong lòng thôi, đừng nói toạc ra thế.
演都不演了 我说什么啊
HSK 4
0:03s
yǎn dōu bù yǎn le wǒ shuō shén me a- Còn không thèm diễn luôn kìa. - Thấy tôi nói đúng không?
你知道吗 我考考他不行
HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào ma wǒ kǎo kǎo tā bù xíngCậu biết không? Tôi hỏi thôi, thầy ấy không biết đâu.
既然你这么厉害 回国干什么
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me lì hài huí guó gàn shén me[Nếu anh lợi hại như vậy] [thì về nước làm gì chứ?]
我是不介意 整个下半场都给你们讲故事
HSK 7
0:03s
wǒ shì bù jiè yì zhěng gè xià bàn chǎng dōu gěi nǐ men jiǎng gù shìTôi không ngại ngồi kể cho các em nghe đến hết hiệp hai.
不管了 先比赛
HSK 4
0:03s
bù guǎn le xiān bǐ sài[Kệ đi,] [thi đấu trước đã.]
反正也没有什么坏处 走吧
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng yě méi yǒu shén me huài chù zǒu badù sao cũng không có gì xấu cả. Đi thôi.
球在哪里 心就在哪里
HSK 4
0:03s
qiú zài nǎ lǐ xīn jiù zài nǎ lǐbóng ở đâu thì trái tim ở đó.
把战术上升到哲学高度
HSK 7
0:03s
bǎ zhàn shù shàng shēng dào zhé xué gāo dù[Nâng chiến thuật lên tầm cao triết học.]
他说的要是真的 我都能去五大联赛
HSK 7
0:03s
tā shuō de yào shì zhēn de wǒ dōu néng qù wǔ dà lián sàiNếu những lời thầy ấy nói là thật thì tôi cũng có thể tham gia năm giải vô địch lớn.
更重要的是 不能让你的钱白花呀
HSK 5
0:03s
gèng zhòng yào de shì bù néng ràng nǐ de qián bái huā yaQuan trọng hơn là không thể để cô lãng phí tiền được.
慢点别受伤 悠着点 行吧
HSK 4
0:03s
màn diǎn bié shòu shāng yōu zhe diǎn xíng baChậm thôi, đừng để bị thương. Từ từ thôi. Được rồi.
最后一波了 可以 可以 可以
HSK 3
0:03s
zuì hòu yī bō le kě yǐ kě yǐ kě yǐ- lượt cuối cùng rồi. - Tốt lắm, được đó.