Cách dùng "我心里明明比谁都清楚" (wǒ xīn lǐ míng míng bǐ shéi dōu qīng chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我心里明明比谁都清楚
Lòng em hiểu rõ hơn bất cứ ai.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:36
suǒ所
yǐ以
wǒ我
bìng并
bù不
xiǎng想
jié结
shù束
“nên em cũng không muốn kết thúc.”
LINE 0227:39
PLAYING SCENEwǒ我
xīn心
lǐ里
míng明
míng明
bǐ比
shéi谁
dōu都
qīng清
chǔ楚
“Lòng em hiểu rõ hơn bất cứ ai.”
LINE 0327:42
wǒ我
men们
dōu都
yǐ已
jīng经
gāo高
zhōng中
le了
ma嘛
“Bọn em đã học cấp ba rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù shuō le ba bù gāi lái zì qǔ qí rǔEm đã nói ngay từ đầu rồi, tới chỉ có tự rước nhục mà thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào guó wài de jiào liàn zhèng yǒu duō nán kǎo maCô biết bằng huấn luyện viên nước ngoài khó thi thế nào không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yǎn dōu bù yǎn le wǒ shuō shén me a- Còn không thèm diễn luôn kìa. - Thấy tôi nói đúng không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me lì hài huí guó gàn shén me[Nếu anh lợi hại như vậy] [thì về nước làm gì chứ?]

HSK 7
0:03s
wǒ shì bù jiè yì zhěng gè xià bàn chǎng dōu gěi nǐ men jiǎng gù shìTôi không ngại ngồi kể cho các em nghe đến hết hiệp hai.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō de yào shì zhēn de wǒ dōu néng qù wǔ dà lián sàiNếu những lời thầy ấy nói là thật thì tôi cũng có thể tham gia năm giải vô địch lớn.

HSK 5
0:03s
gèng zhòng yào de shì bù néng ràng nǐ de qián bái huā yaQuan trọng hơn là không thể để cô lãng phí tiền được.

HSK 4
0:03s
màn diǎn bié shòu shāng yōu zhe diǎn xíng baChậm thôi, đừng để bị thương. Từ từ thôi. Được rồi.

HSK 3
0:03s