Cách dùng "比如 字条什么的" (bǐ rú zì tiáo shén me de) trong hội thoại tiếng Trung
比如 字条什么的
bǐ rú zì tiáo shén me de
Ví dụ như giấy nhắn chẳng hạn?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:04
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱们要不在原地埋点啥呢 | zán men yào bù zài yuán dì mái diǎn shá ne | Hay là chúng ta chôn gì đó ở chỗ cũ? |
| 2▶ | 比如 字条什么的 | bǐ rú zì tiáo shén me de | Ví dụ như giấy nhắn chẳng hạn? |
| 3 | 有被谢永儿发现的风险 | yǒu bèi xiè yǒng ér fā xiàn de fēng xiǎn | Có nguy cơ bị Tạ Vĩnh Nhi phát hiện. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 1 of 4)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
gāng cái wǒ hǎo xiàng zài shù xué kè shàng tōu tōu wán shǒu jī[Vừa nãy hình như mình] [đang lén chơi điện thoại trong giờ toán]

HSK 7
0:03s
bù xiǎo xīn diǎn jìn le yí gè làn sú wǎng wén[thì không cẩn thận nhấn vào một cuốn tiểu thuyết mạng rẻ tiền,]

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
běn yīng gāi zài zhè ge shì jiè yào fēng dé fēng yào yǔ dé yǔvốn ở thế giới này phải muốn gì được nấy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gāi bú huì shì chuán shuō zhōng de bà dào zǒng cái baKhông lẽ anh là chủ tịch ngang ngược trong truyền thuyết?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ bù zhuāng kě lián wǒ yě bú huì zǒu deCho dù anh không tỏ vẻ đáng thương, tôi cũng sẽ không đi đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ men wǎng hòu de jì huà hái xū yào nǐ de yǎn jì nekế hoạch phía sau của chúng ta vẫn cần kỹ năng diễn xuất của anh đó.

HSK 3
0:03s
wǒ huí qù huàn jiàn yī fú jiù xíng le yào bù nǐ zài zhè ér xǐ gè rè shuǐ zǎotôi về thay bộ khác là được. Hay là cô tắm nước nóng ở đây đi.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men suí biàn dòng yī dòng shǒu zhǐ jiù néng jué dìng tā de shēng sǐcác ngươi chỉ cần động tay một chút là có thể quyết định nó sống hay chết.