Cách dùng "你可真敢说呀" (nǐ kě zhēn gǎn shuō ya) trong hội thoại tiếng Trung
你可真敢说呀
Ngươi đúng là cái gì cũng dám nói.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
31:31
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是想被上一任太后比下去吗 | shì xiǎng bèi shàng yī rèn tài hòu bǐ xià qù ma | lại muốn bị thái hậu tiền nhiệm lấn át sao? |
| 2▶ | 你可真敢说呀 | nǐ kě zhēn gǎn shuō ya | Ngươi đúng là cái gì cũng dám nói. |
| 3 | 臣妾只是说了 别人想说但不敢说的话 | chén qiè zhǐ shì shuō le bié rén xiǎng shuō dàn bù gǎn shuō de huà | Thần thiếp chỉ nói điều người khác muốn nói nhưng không dám nói thôi. |
More Clips From Episode
Total 72 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
qì fēn xiàn zài zhèng hǎo nǐ zhàn qǐ lái gàn máBầu không khí đang vừa vặn, tự nhiên đứng lên làm gì?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shì a huáng shàng bù néng zài jiā shuì leĐúng vậy hoàng thượng, không thể tăng thuế thêm nữa đâu.

HSK 7
0:03s
méi yǒu qián biàn kě ná wǒ men de mìng qù dǐ ma qù qù qùKhông có tiền thì có thể lấy mạng chúng ta ra bù lại sao? Tránh ra.

HSK 2
0:03s
xiàng zhuāng wǔ jiàn yì zài pèi gōng aBề ngoài nhắm vào người này, thật ra lại nhắm vào kẻ khác.

HSK 5
0:03s
jì rán tā men dōu bǎ duì fāng jià zài huǒ shàng kǎoNếu bọn họ đều muốn bức nhau đến đường cùng,

HSK 3
0:03s
huì bú huì hái yǒu hé wǒ yī yàng chuān shū de rén ne[Liệu có còn ai cũng xuyên sách như mình không?]

HSK 2
0:03s
nú bì bù jiào yuán fāng chén qiè zuò bú dào aTên nô tì không phải Nguyên Phương. Thần thiếp không làm được!

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bì xū xiǎng bàn fǎ liú xià yí gè xiǎn yǎn de biāo jì[Mình phải nghĩ cách] [để lại một dấu hiệu nổi bật,]

