Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "别嚼 含在舌下" (bié jué hán zài shé xià) trong hội thoại tiếng Trung

别嚼 含在舌下

bié jué hán zài shé xià

Đừng cắn, ngậm dưới lưỡi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
42:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1忙完再聊吧máng wán zài liáo baLàm xong thì nói chuyện.
2别嚼 含在舌下bié jué hán zài shé xiàĐừng cắn, ngậm dưới lưỡi.
3这是乌喙止痛丸 需以唾液含化zhè shì wū huì zhǐ tòng wán xū yǐ tuò yè hán huàĐây là viên giảm đau Ô Huê, cần tan trong nước bọt.

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 4 of 5)
这些天我跑遍了全城的客栈 酒肆脚行
HSK 4
0:03s
zhè xiē tiān wǒ pǎo biàn le quán chéng de kè zhàn jiǔ sì jiǎo xíngMấy hôm nay ta đi hết các quán trọ, quán rượu, quán vận chuyển ở trong thành,

他这次下山 会不会也是借宿在别人家中了
HSK 3
0:03s
tā zhè cì xià shān huì bú huì yě shì jiè sù zài bié rén jiā zhōng leLần này ông ấy xuống núi, có khi nào cũng ở nhờ nhà người ta không?

我去过了 没找到
HSK 2
0:03s
wǒ qù guò le méi zhǎo dàoTa đến rồi, không tìm thấy.

你摔落悬崖的时候 确定见到朱夫子了吗
HSK 7
0:03s
nǐ shuāi luò xuán yá de shí hòu què dìng jiàn dào zhū fū zǐ le malúc muội ngã xuống vách núi, chắc chắn đã gặp Chu phu tử chứ?

当然确定了 我上次不是跟你说了吗
HSK 5
0:03s
dāng rán què dìng le wǒ shàng cì bú shì gēn nǐ shuō le maĐương nhiên là chắc chắn. Lần trước ta nói với huynh rồi mà.

你别着急 我再找找看
HSK 3
0:03s
nǐ bié zháo jí wǒ zài zhǎo zhǎo kànMuội đừng sốt ruột. Để ta tìm thử thêm xem sao.

这件事情你就别操心了
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì qíng nǐ jiù bié cāo xīn leMuội đừng lo chuyện này nữa.

不光是为了要问朱夫子的下落吧
HSK 7
0:03s
bù guāng shì wèi le yào wèn zhū fū zǐ de xià luò bakhông chỉ vì để hỏi tung tích của Chu phu tử nhỉ?

我有事找你帮忙 什么事
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu shì zhǎo nǐ bāng máng shén me shìTa có việc muốn nhờ huynh giúp. Việc gì?

墨修尧答应让我治腿了 你得帮我
HSK 5
0:03s
mò xiū yáo dā yìng ràng wǒ zhì tuǐ le nǐ dé bāng wǒMặc Tu Nghiêu đồng ý cho ta chữa chân rồi. Huynh phải giúp ta.

你觉得那日我下了你的面子
HSK 6
0:03s
nǐ jué de nà rì wǒ xià le nǐ de miàn ziNgươi thấy hôm đó ta làm ngươi bẽ mặt ư?

墨修尧一个瘸子 都想骑到我的头上
HSK 3
0:03s
mò xiū yáo yí gè qué zi dōu xiǎng qí dào wǒ de tóu shàngMột tên què như Mặc Tu Nghiêu cũng muốn cưỡi lên đầu ta.

披肝沥胆 这样一个纯臣 你同他争什么呀
HSK 6
0:03s
pī gān lì dǎn zhè yàng yí gè chún chén nǐ tóng tā zhēng shén me yathành thật hết mực. Ngươi tranh giành cái gì với một quan thần đơn thuần?

你不把自己 从这件事上择出来
HSK 3
0:03s
nǐ bù bǎ zì jǐ cóng zhè jiàn shì shàng zé chū láiNgươi không tách bạch bản thân ra khỏi chuyện này

你让太后以后如何信任你啊
HSK 5
0:03s
nǐ ràng tài hòu yǐ hòu rú hé xìn rèn nǐ athì ngươi bảo sau này Thái hậu tin tưởng ngươi kiểu gì,

七岁学习岐黄之术 已经有二十多年了
HSK 2
0:03s
qī suì xué xí qí huáng zhī shù yǐ jīng yǒu èr shí duō nián lebảy tuổi đã bắt đầu học y, đến giờ đã hơn 20 năm,

定王受不受得住这种疼
HSK 3
0:03s
dìng wáng shòu bù shòu dé zhù zhè zhǒng téngĐịnh vương có chịu nổi sự đau đớn như vậy không.

云栖先生手法准不准
HSK 7
0:03s
yún qī xiān shēng shǒu fǎ zhǔn bù zhǔntay nghề của Vân Thê tiên sinh có chuẩn không.

若真是一个不小心扎偏了
HSK 7
0:03s
ruò zhēn shì yí gè bù xiǎo xīn zhā piān leNếu thật sự bất cẩn đâm lệch châm,

不会砸自己的招牌
HSK 7
0:03s
bú huì zá zì jǐ de zhāo páisẽ không tự đập nát danh tiếng của mình đâu.