Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "居然一模一样" (jū rán yī mú yī yàng) trong hội thoại tiếng Trung

居然一模一样

jū rán yī mú yī yàng

với hướng chỉ của bảy vì sao chòm Bắc Đẩu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
41:47
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1发现案件发生的地点和方位 与北斗七星的指向fā xiàn àn jiàn fā shēng de dì diǎn hé fāng wèi yǔ běi dǒu qī xīng de zhǐ xiàngphát hiện địa điểm và phương hướng xảy ra án mạng lại trùng khớp y hệt
2发现案件发生的地点和方位 与北斗七星的指向fā xiàn àn jiàn fā shēng de dì diǎn hé fāng wèi yǔ běi dǒu qī xīng de zhǐ xiàngphát hiện địa điểm và phương hướng xảy ra án mạng lại trùng khớp y hệt
3剩下的三起命案的方位 我已经在舆图上标注出来了shèng xià de sān qǐ mìng àn de fāng wèi wǒ yǐ jīng zài yú tú shàng biāo zhù chū lái leBa vụ án mạng còn lại, ta đã đánh dấu phương hướng lên bản đồ.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 2 of 6)
我们小碗儿可是 家学渊博
HSK 3
0:03s
wǒ men xiǎo wǎn ér kě shì jiā xué yuān bóTiểu Uyển Nhi nhà ta thuộc gia đình có học thức.
这到底是什么人干的
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ shì shén me rén gàn deRốt cuộc là ai làm việc này?
这到底是怎么回事啊
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ shì zěn me huí shì aRốt cuộc là chuyện gì thế này?
恐怕日后生意不好做啊 谁说不是呢
HSK 6
0:03s
kǒng pà rì hòu shēng yì bù hǎo zuò a shuí shuō bú shì nee là sau này khó làm ăn lắm nhỉ? Chứ gì nữa.
当初我就不该一时心软收留他
HSK 7
0:03s
dāng chū wǒ jiù bù gāi yī shí xīn ruǎn shōu liú tātrước kia ta không nên mềm lòng thu nhận hắn.
谁知他依然不知收敛
HSK 7
0:03s
shuí zhī tā yī rán bù zhī shōu liǎnAi ngờ hắn vẫn không biết tiết chế lại,
怎么了小碗儿 是不是在冰窖受寒了
HSK 3
0:03s
zěn me le xiǎo wǎn ér shì bú shì zài bīng jiào shòu hán leSao thế, Tiểu Uyển Nhi? Ở hầm băng lạnh quá à?
小伙子 不错 有前途
HSK 5
0:03s
xiǎo huǒ zi bù cuò yǒu qián túCậu nhóc, khá lắm, có tương lai đấy.
眼睛直勾勾的 跟饿狼见了肥羊似的
HSK 6
0:03s
yǎn jīng zhí gōu gōu de gēn è láng jiàn le féi yáng shì deNhìn chằm chằm thế, như sói đói thấy cừu béo vậy.
什么该看什么不该看 可都明白
HSK 3
0:03s
shén me gāi kàn shén me bù gāi kàn kě dōu míng báiCái gì nên nhìn, cái gì không nên nhìn, muội rõ chưa?
我也早晚会查个水落石出 你就不用操心了
HSK 7
0:03s
wǒ yě zǎo wǎn huì chá gè shuǐ luò shí chū nǐ jiù bù yòng cāo xīn lesớm muộn ta cũng điều tra ra nhẽ. Muội không cần lo đâu.
娘子终于醒了 身体好点了吗
HSK 4
0:03s
niáng zǐ zhōng yú xǐng le shēn tǐ hǎo diǎn le maCuối cùng tiểu thư cũng dậy. Sức khỏe đỡ hơn chưa?
快来吧 大家都等候多时了
HSK 5
0:03s
kuài lái ba dà jiā dōu děng hòu duō shí leMau đi thôi, mọi người đều đợi lâu rồi.
以后有什么事 可以尽管交给他们去办
HSK 4
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì kě yǐ jǐn guǎn jiāo gěi tā men qù bànSau này muội có chuyện gì có thể giao cho họ làm.
那以后就请多多指教了
HSK 7
0:03s
nà yǐ hòu jiù qǐng duō duō zhǐ jiào leVậy sau này mong mọi người quan tâm giúp đỡ.
小碗儿身体不舒服 你还不赶紧给我去干活
HSK 4
0:03s
xiǎo wǎn ér shēn tǐ bù shū fú nǐ hái bù gǎn jǐn gěi wǒ qù gàn huóTiểu Uyển Nhi không khỏe, huynh còn không mau đi làm đi.
有我们俩出马 查花楼的事你就放心吧
HSK 4
0:03s
yǒu wǒ men liǎ chū mǎ chá huā lóu de shì nǐ jiù fàng xīn baCó hai bọn ta ra tay, muội cứ yên tâm chuyện điều tra thanh lâu đi.
小老儿才得以 早日脱离苦海啊
HSK 7
0:03s
xiǎo lǎo ér cái dé yǐ zǎo rì tuō lí kǔ hǎi ata mới có thể sớm thoát khỏi bể khổ.
不要怕 有我呢
HSK 3
0:03s
bú yào pà yǒu wǒ neĐừng sợ, có ta đây.
粗鲁这套在这不好使
HSK 7
0:03s
cū lǔ zhè tào zài zhè bù hǎo shǐchiêu thô lỗ không có tác dụng đâu.