Cách dùng "我的妈呀 真的 太吓人了" (wǒ de mā ya zhēn de tài xià rén le) trong hội thoại tiếng Trung
我的妈呀 真的 太吓人了
wǒ de mā ya zhēn de tài xià rén le
Trời ơi, thật đấy Đáng sợ quá
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
30:14
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看得是真真切切 听得是清清楚楚啊 | wǒ kàn dé shì zhēn zhēn qiè qiè tīng dé shì qīng qīng chǔ chǔ a | Tôi nhìn thấy rõ mồn một Nghe thấy rõ rành rành |
| 2▶ | 我的妈呀 真的 太吓人了 | wǒ de mā ya zhēn de tài xià rén le | Trời ơi, thật đấy Đáng sợ quá |
| 3 | 这幸亏没去 这要是去了 这不酿成大祸了吗 对吧 | zhè xìng kuī méi qù zhè yào shì qù le zhè bù niàng chéng dà huò le ma duì ba | May mà chưa đi Nếu mà đi rồi thì chẳng gây ra đại họa sao Đúng không? |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
shén me jiào hē chá kàn bào chě xián piān aCái gọi là uống trà, xem báo, tán gẫu là sao?

HSK 2
0:03s
wǒ jué de xiě dé zhēn de mán hǎo de qiǎn cí zào jù shén me deTôi thấy viết thật sự rất hay. Cách dùng từ đặt câu các thứ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dāng rán le yě bú shì suǒ yǒu de nǚ rén dōu xǐ huān tián yán mì yǔĐương nhiên rồi, cũng không phải tất cả phụ nữ đều thích lời đường mật.

HSK 5
0:03s
shì bú shì nán rén gèng yīng gāi zhǔ dòng yì diǎn ađúng không, đàn ông càng nên chủ động một chút chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
hái méi zǒu wán a nǐ gěi wǒ gè dà gài rì zi wǒ hǎo gēn lǎo bǎi xìngvẫn chưa xong à? Anh cho tôi một ngày cụ thể, để tôi còn báo cáo

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài a shì wǒ men zhè gōng diàn jú rén shǒu yán zhòng bù zúBây giờ này. Là vì Cục Điện lực bọn tôi nhân lực thiếu nghiêm trọng.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō xiàn lǐ biān zhè me duō ān diàn xiàn gān deÔng xem trong huyện nhiều chỗ cần lắp cột điện thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ men nǎ ér máng dé guò lái a shì ba bié gěi wǒ zhǎo jiè kǒubọn tôi sao mà xoay kịp. Đúng không? Đừng có viện cớ với tôi.

HSK 3
0:03s
jīn tiān zhè shì yào bù jiě jué nǐ nǎ ér yě qù bù liǎoViệc hôm nay mà không giải quyết, ông đừng hòng đi đâu.

HSK 5
0:03s
yǒu le xiè xiè lǐng dǎo méi bái lái a méi bái lái méi bái láiCó chỗ rồi. Cảm ơn lãnh đạo, không uổng công đến đây. Không uổng công, không uổng công.

HSK 7
0:03s
zhè huí qù jiù luò shí a hǎo lei míng tiān yào méi xìn ér wǒ hái zhǎo nǐVề là thực hiện ngay nhé. Vâng ạ. Ngày mai mà không có tin tức gì, tôi vẫn sẽ tìm anh.

HSK 5
0:03s
zhè ge cǎi fǎng nǐ zhè ge shì qíng ba wǒ wǒ què shí zǐ xì dì kǎo lǜ guòViệc phỏng vấn ông này, Tôi... tôi thực sự đã cẩn thận suy nghĩ rồi.

HSK 3
0:03s
dàn kě néng wǒ xiàn zài hái méi yǒu zhǎo dào yí gè hé shì de qiē rù diǎnNhưng có lẽ tôi hiện vẫn chưa tìm được một góc tiếp cận phù hợp.

HSK 7
0:03s
nà ge dù jì zhě wǒ jiù shì hǎo bù hǎo bài tuō nǐ yī jiàn shì qíngNhà báo Đỗ kia... Tôi chính là được không... nhờ anh một việc.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng bāng nǐ shōu tān yǒu shén me nán deTôi muốn giúp em thu dọn hàng. Có gì khó đâu?

HSK 5
0:03s
diào liàn zi le ba nǐ nǐ hǎn shén me yaTrật đường ray rồi chứ gì? Cậu cậu... hét gì thế?