Cách dùng "糟糠夫不可休" (zāo kāng fū bù kě xiū) trong hội thoại tiếng Trung
糟糠夫不可休
không được bỏ rơi người chồng thời gian nan.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
27:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是民间有句话 | dàn shì mín jiān yǒu jù huà | nhưng dân gian có câu |
| 2▶ | 糟糠夫不可休 | zāo kāng fū bù kě xiū | không được bỏ rơi người chồng thời gian nan. |
| 3 | 什么糟糠夫 糟糠妻 | shén me zāo kāng fū zāo kāng qī | Sao lại người chồng? Người vợ chứ? |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 7 of 11)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yī zhāo fù guì jiù fān liǎn bù rèn rén de fù xīn nǚmấy nữ nhân bạc tình một bước lên mây là phủi sạch quan hệ.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ wǒ dá chéng yí zhì yě shì wèi le tāViệc chúng ta đạt được thỏa thuận chung cũng là vì hắn.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
gāi bú huì zài xiào xiǎng yǒu fū zhī fù bakhông phải là đang tơ tưởng đến nữ nhân đã có chồng đấy chứ?

HSK 4
0:03s
fán niáng zǐ yǔ wǔ ān hóu shì jiǎ chéng qīnPhàn nương tử và Vũ An hầu chỉ giả vờ thành thân.









