Cách dùng "不是 不是说好了是你吗" (bú shì bú shì shuō hǎo le shì nǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung

shì shìshuōhǎoleshìma

Không phải, không phải đã thỏa thuận là anh sao

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:10
yǒu
néng

Có thể lắm

LINE 0232:11
PLAYING SCENE
bú shì bú shì shuō hǎo le shì nǐ ma

不是 不是说好了是你吗

Không phải, không phải đã thỏa thuận là anh sao

LINE 0332:13
gēn
shuí
shuō
hǎo
le

Anh thỏa thuận với ai

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp32:11
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 2 of 7)
谢 也不能光用嘴说啊
HSK 4
0:03s
xiè yě bù néng guāng yòng zuǐ shuō aCảm ơn, cũng không thể chỉ nói bằng miệng thôi
赵玫的事我一定搞定
HSK 3
0:03s
zhào méi de shì wǒ yí dìng gǎo dìngViệc của Triệu Mân tôi nhất định lo xong
你真是个王八蛋
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì gè wáng bā dànAnh đúng là một tên khốn nạn
你拿得动吗 要不我帮你拿上去
HSK 2
0:03s
nǐ ná dé dòng ma yào bù wǒ bāng nǐ ná shàng qùCô xách nổi không? Hay để tôi xách lên giúp cô.
可你盯着我骂 算什么本事啊 瑞锦那么多合伙人
HSK 7
0:03s
kě nǐ dīng zhe wǒ mà suàn shén me běn shì a ruì jǐn nà me duō hé huǒ rénNhưng cô cứ nhắm vào tôi mà chửi. Thì có bản lĩnh gì chứ. Thụy Cẩm có bao nhiêu đối tác.
有本事你去找他们呀 你根本就不敢
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ qù zhǎo tā men ya nǐ gēn běn jiù bù gǎnCó giỏi thì cô đi tìm họ ấy. Cô vốn dĩ không dám.
我要让你再也找不到工作 你就是个垃圾
HSK 4
0:03s
wǒ yào ràng nǐ zài yě zhǎo bú dào gōng zuò nǐ jiù shì gè lā jīTôi sẽ khiến cô không tìm được việc nữa. Cô chỉ là đồ rác rưởi.
不瞒你说 你的演讲视频
HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō nǐ de yǎn jiǎng shì pínKhông giấu gì cô. Video bài diễn thuyết của cô.
在我们律所的群里已经传疯了
HSK 5
0:03s
zài wǒ men lǜ suǒ de qún lǐ yǐ jīng zhuàn fēng leĐã lan truyền chóng mặt trong nhóm văn phòng luật của chúng tôi rồi.
然后转头呢 他就出轨了
HSK 3
0:03s
rán hòu zhuǎn tóu ne tā jiù chū guǐ leRồi sau đó thì sao. Anh ấy ngoại tình.
你看需不需要我给你推荐
HSK 5
0:03s
nǐ kàn xū bù xū yào wǒ gěi nǐ tuī jiànCô xem có cần tôi giới thiệu không.
我相信你肯定能帮我打赢官司
HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ kěn dìng néng bāng wǒ dǎ yíng guān sīTôi tin anh chắc chắn giúp tôi thắng kiện.
这个 我就不太懂了
HSK 2
0:03s
zhè ge wǒ jiù bù tài dǒng leCái này, tôi không hiểu lắm.
为什么还给你先生 留面子 留余地
HSK 7
0:03s
wèi shén me huán gěi nǐ xiān shēng liú miàn zi liú yú dìTại sao còn giữ thể diện cho chồng cô. Chừa đường lui.
没想到你还有晨跑的习惯
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào nǐ hái yǒu chén pǎo de xí guànKhông ngờ anh còn có thói quen chạy bộ buổi sáng.
你最喜欢公司的地方 是公司给的钱多啊
HSK 3
0:03s
nǐ zuì xǐ huān gōng sī de dì fāng shì gōng sī gěi de qián duō aĐiểm anh thích nhất ở công ty. Là công ty trả nhiều tiền hả.
确实没想到 但是我说的是真心话呀
HSK 5
0:03s
què shí méi xiǎng dào dàn shì wǒ shuō de shì zhēn xīn huà yaQuả thực không ngờ tới. Nhưng tôi nói lời thật lòng mà.
是不是整个古斯特销售部 都有问题
HSK 4
0:03s
shì bú shì zhěng gè gǔ sī tè xiāo shòu bù dōu yǒu wèn tíĐúng không, cả bộ phận bán hàng Guster đều có vấn đề?
绝对不能在这个节骨眼上查账
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng zài zhè ge jiē gǔ yǎn shàng chá zhàngTuyệt đối không thể kiểm tra sổ sách vào lúc này
沈总的手伸得未免太长了 这个事我知道了
HSK 7
0:03s
shěn zǒng de shǒu shēn dé wèi miǎn tài zhǎng le zhè ge shì wǒ zhī dào leTay của Tổng Thẩm sao mà dài quá vậy Việc này tôi biết rồi