Cách dùng "别磨练我 不然我找他算账" (bié mó liàn wǒ bù rán wǒ zhǎo tā suàn zhàng) trong hội thoại tiếng Trung
别磨练我 不然我找他算账
đừng rèn luyện tôi. Không thì tôi sẽ tính sổ với ông ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:17
zài téng dá mó liàn yī xià mó liàn kě yǐ
在腾达磨练一下 磨练可以
“rèn luyện một chút ở Thăng Đạt. Rèn luyện thì được,”
LINE 0224:20
PLAYING SCENEbié mó liàn wǒ bù rán wǒ zhǎo tā suàn zhàng
别磨练我 不然我找他算账
“đừng rèn luyện tôi. Không thì tôi sẽ tính sổ với ông ta.”
LINE 0324:26
That's all( jiù zhè yàng ma )
That's all(就这样吗)
“Chỉ vậy thôi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ xiǎo xīn diǎn a lín wǎn nǐ jiǔ liàng zhè me hǎoĐược rồi được rồi, hai người cẩn thận đấy. Lâm Vãn. Cậu tửu lượng tốt thế,

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wǒ sòng nǐ liǎ huí qù ba bù yòng bù yòngMuộn thế này rồi, tôi đưa hai cậu về nhé. Không cần đâu.

HSK 5
0:03s
guān mén guān mén sī jī nǐ bǎ mén suǒ yī xiàĐóng cửa, đóng cửa. Tài xế, anh khóa cửa giúp nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè lǎo tiān gěi wǒ zhè me hǎo de yí gè péi zǒngCảm ơn trời đất đã cho tôi một Sếp Pei tốt như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s