Cách dùng "才make sense(有意义) OK(好吗)" (cái make sense( yǒu yì yì ) OK( hǎo ma )) trong hội thoại tiếng Trung
才make sense(有意义) OK(好吗)
mới make sense. OK?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:27
chuàng yè pǐn pái néng gòu wèi gōng sī dài lái xiào yì
创业品牌 能够为公司带来效益
“thương hiệu khởi nghiệp. Có thể mang lại hiệu quả cho công ty”
LINE 0229:30
PLAYING SCENEcái make sense( yǒu yì yì ) OK( hǎo ma )
才make sense(有意义) OK(好吗)
“mới make sense. OK?”
LINE 0329:32
OK OK OK( hǎo hǎo hǎo )
OK OK OK(好 好 好)
“OK OK OK.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ xiǎo xīn diǎn a lín wǎn nǐ jiǔ liàng zhè me hǎoĐược rồi được rồi, hai người cẩn thận đấy. Lâm Vãn. Cậu tửu lượng tốt thế,

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wǒ sòng nǐ liǎ huí qù ba bù yòng bù yòngMuộn thế này rồi, tôi đưa hai cậu về nhé. Không cần đâu.

HSK 5
0:03s
guān mén guān mén sī jī nǐ bǎ mén suǒ yī xiàĐóng cửa, đóng cửa. Tài xế, anh khóa cửa giúp nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè lǎo tiān gěi wǒ zhè me hǎo de yí gè péi zǒngCảm ơn trời đất đã cho tôi một Sếp Pei tốt như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s