Cách dùng "没事 我自己开车来的 自 自己开" (méi shì wǒ zì jǐ kāi chē lái de zì zì jǐ kāi) trong hội thoại tiếng Trung

méishì kāichēláide kāi

Không sao, cháu tự lái xe đến. Tự... tự lái?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:05
zhè ge tài wǎn le yě bié ràng rén sī jī jiǔ děng shì ba

这个 太晚了也别让人司机久等是吧

Cái này... Muộn thế, đừng để tài xế đợi lâu.

LINE 0218:08
PLAYING SCENE
méi shì wǒ zì jǐ kāi chē lái de zì zì jǐ kāi

没事 我自己开车来的 自 自己开

Không sao, cháu tự lái xe đến. Tự... tự lái?

LINE 0318:12
jīn
tiān
nián
huì
méi
jiǔ
a

Hôm nay tiệc tất niên cậu không uống à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp18:08
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 1 of 7)
全国门店已超三百家 恭喜恭喜
HSK 5
0:03s
quán guó mén diàn yǐ chāo sān bǎi jiā gōng xǐ gōng xǐcửa hàng toàn quốc đã vượt 300 chi nhánh Chúc mừng, chúc mừng
放心 不用表演节目
HSK 3
0:03s
fàng xīn bù yòng biǎo yǎn jié mùYên tâm, không cần biểu diễn tiết mục đâu
来 干杯 干杯
HSK 4
0:03s
lái gān bēi gān bēiNào, cạn ly Cạn ly
他们一个个 倒是过得越来越好了
HSK 6
0:03s
tā men yí gè gè dǎo shì guò dé yuè lái yuè hǎo leTừng người bọn họ sống càng ngày càng tốt lên rồi.
是啊 除了你 他们都过得越来越好了
HSK 3
0:03s
shì a chú le nǐ tā men dōu guò dé yuè lái yuè hǎo leỪ, trừ anh ra. Họ đều sống càng ngày càng tốt.
要是回到两年前 你还会帮林晚吗
HSK 4
0:03s
yào shì huí dào liǎng nián qián nǐ hái huì bāng lín wǎn maNếu quay lại hai năm trước, anh còn giúp Lâm Vãn không?
你现在最大的成就 就是每个月能够靠代驾
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài zuì dà de chéng jiù jiù shì měi gè yuè néng gòu kào dài jiàThành tựu lớn nhất của anh bây giờ là mỗi tháng có thể nhờ lái xe hộ
生活里的落水狗 身上的这套
HSK 5
0:03s
shēng huó lǐ de luò shuǐ gǒu shēn shàng de zhè tàocon chó ướt trong cuộc sống. Bộ đồ trên người này
恭喜 恭喜 恭喜马洋
HSK 5
0:03s
gōng xǐ gōng xǐ gōng xǐ mǎ yángChúc mừng, chúc mừng. Chúc mừng Mã Dương.
好家伙 这人均一个奖啊 像提前安排似的
HSK 6
0:03s
hǎo jiā huo zhè rén jūn yí gè jiǎng a xiàng tí qián ān pái shì deTrời ạ, bình quân mỗi người một giải à? Như sắp đặt trước vậy.
对呀 你写的程序啊 我就没有抽到呢
HSK 5
0:03s
duì ya nǐ xiě de chéng xù a wǒ jiù méi yǒu chōu dào neỪ, chương trình cậu viết mà. Thế mà tôi lại không trúng.
包哥 我从小到大都没中过奖 正常发挥
HSK 5
0:03s
bāo gē wǒ cóng xiǎo dào dà dū méi zhōng guò jiǎng zhèng cháng fā huīAnh Bao, từ nhỏ đến lớn tôi chưa trúng thưởng lần nào. Phát huy bình thường.
没事 越到后边奖越大
HSK 4
0:03s
méi shì yuè dào hòu biān jiǎng yuè dàKhông sao, càng về sau giải càng to.
这程序有bug(漏洞) 我测试过 不算
HSK 6
0:03s
zhè chéng xù yǒu bug( lòu dòng ) wǒ cè shì guò bù suànChương trình này có bug (lỗi). Tôi đã kiểm tra rồi. Không tính.
绝对没有bug(漏洞) 来 上来上来上来
HSK 6
0:03s
jué duì méi yǒu bug( lòu dòng ) lái shàng lái shàng lái shàng láiTuyệt đối không có bug (lỗi). Nào, lên đây lên đây lên đây.
这个关于旅游呢 我是玩得已经够够的了
HSK 3
0:03s
zhè ge guān yú lǚ yóu ne wǒ shì wán dé yǐ jīng gòu gòu de leCái vụ du lịch này thì, tôi chơi đã chán chê rồi.
既然小唐愿意 那我们就恭喜小唐
HSK 5
0:03s
jì rán xiǎo táng yuàn yì nà wǒ men jiù gōng xǐ xiǎo tángVì Tiểu Đường đã đồng ý, thì chúng ta chúc mừng Tiểu Đường
成为今天的幸运之星
HSK 5
0:03s
chéng wéi jīn tiān de xìng yùn zhī xīngtrở thành ngôi sao may mắn hôm nay.
还没有抽到奖品的朋友们 不要担心
HSK 6
0:03s
hái méi yǒu chōu dào jiǎng pǐn de péng yǒu men bú yào dān xīnNhững bạn chưa trúng giải, đừng lo lắng.
来来来 对 拿着你们的大奖
HSK 2
0:03s
lái lái lái duì ná zhe nǐ men de dà jiǎngNào nào nào. Đúng, cầm giải thưởng lớn lên.