Cách dùng "是啊 除了你 他们都过得越来越好了" (shì a chú le nǐ tā men dōu guò dé yuè lái yuè hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
是啊 除了你 他们都过得越来越好了
Ừ, trừ anh ra. Họ đều sống càng ngày càng tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:56
tā men yí gè gè dǎo shì guò dé yuè lái yuè hǎo le
他们一个个 倒是过得越来越好了
“Từng người bọn họ sống càng ngày càng tốt lên rồi.”
LINE 0206:02
PLAYING SCENEshì a chú le nǐ tā men dōu guò dé yuè lái yuè hǎo le
是啊 除了你 他们都过得越来越好了
“Ừ, trừ anh ra. Họ đều sống càng ngày càng tốt.”
LINE 0306:06
nǐ你
hòu后
huǐ悔
ma吗
“Anh có hối hận không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ xiǎo xīn diǎn a lín wǎn nǐ jiǔ liàng zhè me hǎoĐược rồi được rồi, hai người cẩn thận đấy. Lâm Vãn. Cậu tửu lượng tốt thế,

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wǒ sòng nǐ liǎ huí qù ba bù yòng bù yòngMuộn thế này rồi, tôi đưa hai cậu về nhé. Không cần đâu.

HSK 5
0:03s
guān mén guān mén sī jī nǐ bǎ mén suǒ yī xiàĐóng cửa, đóng cửa. Tài xế, anh khóa cửa giúp nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè lǎo tiān gěi wǒ zhè me hǎo de yí gè péi zǒngCảm ơn trời đất đã cho tôi một Sếp Pei tốt như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s