Cách dùng "在腾达磨练一下 磨练可以" (zài téng dá mó liàn yī xià mó liàn kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zàiténgliànxià liàn

rèn luyện một chút ở Thăng Đạt. Rèn luyện thì được,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:15
tā yīng gāi jiù shì xiǎng ràng Lawrence( láo lún sī )

他应该就是 想让Lawrence(劳伦斯)

ông ấy hẳn là muốn để Lawrence

LINE 0224:17
PLAYING SCENE
zài téng dá mó liàn yī xià mó liàn kě yǐ

在腾达磨练一下 磨练可以

rèn luyện một chút ở Thăng Đạt. Rèn luyện thì được,

LINE 0324:20
bié mó liàn wǒ bù rán wǒ zhǎo tā suàn zhàng

别磨练我 不然我找他算账

đừng rèn luyện tôi. Không thì tôi sẽ tính sổ với ông ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp24:17
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 4 of 7)
有时间来家里吃饭
HSK 1
0:03s
yǒu shí jiān lái jiā lǐ chī fànCó thời gian đến nhà ăn cơm nhé.
好 叔叔阿姨 你们也早点休息 我先走了啊 好嘞
HSK 3
0:03s
hǎo shū shū ā yí nǐ men yě zǎo diǎn xiū xī wǒ xiān zǒu le a hǎo leiVâng. Chú thím cũng nghỉ sớm nhé. Cháu đi đây. Ừ.
有cosplay(角色扮演)代驾的吗
HSK 6
0:03s
yǒu cosplay( jué sè bàn yǎn ) dài jià de macó cả tài xế thay thế cosplay à?
这 现在年轻人 真会玩
HSK 1
0:03s
zhè xiàn zài nián qīng rén zhēn huì wánCái này... Giới trẻ bây giờ chơi thật ghê.
我们又见面了 那么接下来我宣布
HSK 5
0:03s
wǒ men yòu jiàn miàn le nà me jiē xià lái wǒ xuān bùLại gặp nhau rồi. Vậy tiếp theo, tôi xin công bố,
我在去腾达的路上了
HSK 2
0:03s
wǒ zài qù téng dá de lù shàng leTôi đang trên đường đến Thăng Đạt rồi.
今天有个event(活动)要出席
HSK 5
0:03s
jīn tiān yǒu gè event( huó dòng ) yào chū xíHôm nay có một sự kiện phải tham dự.
anyway(不管怎么说) 裴谦到底在哪里
HSK 4
0:03s
anyway( bù guǎn zěn me shuō ) péi qiān dào dǐ zài nǎ lǐDù sao thì, Bùi Khiêm rốt cuộc đang ở đâu?
喂 裴总 不管你在哪 速来公司
HSK 4
0:03s
wèi péi zǒng bù guǎn nǐ zài nǎ sù lái gōng sīAlo, Sếp Pei. Bất kể anh đang ở đâu, hãy đến công ty ngay.
什么情况
HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàngChuyện gì thế?
二位如果信任我的话 我可以确认
HSK 5
0:03s
èr wèi rú guǒ xìn rèn wǒ de huà wǒ kě yǐ què rènNếu hai vị tin tưởng tôi, tôi có thể xác nhận
such a weirdo(这也太奇葩了)
HSK 1
0:03s
such a weirdo( zhè yě tài qí pā le )Đúng là một tay kỳ quặc.
他真的是司马先生的儿子 你确定吗
HSK 5
0:03s
tā zhēn de shì sī mǎ xiān shēng de ér zi nǐ què dìng maAnh ấy thực sự là con trai ông Tư Mã. Anh chắc chứ?
你不信你自己查
HSK 3
0:03s
nǐ bù xìn nǐ zì jǐ cháAnh không tin thì tự mình kiểm tra đi.
这样更亲切一些
HSK 5
0:03s
zhè yàng gèng qīn qiè yī xiēNhư vậy thân thiện hơn.
请问一下 你来我们腾达是干嘛呀
HSK 6
0:03s
qǐng wèn yī xià nǐ lái wǒ men téng dá shì gàn má yaCho tôi hỏi, ông đến Thăng Đạt của chúng tôi để làm gì vậy?
Well(好的) 我欣赏你的直接
HSK 5
0:03s
Well( hǎo de ) wǒ xīn shǎng nǐ de zhí jiēỪ thì, Tôi đánh giá cao sự trực tiếp của bạn.
你也许没有听说过我
HSK 4
0:03s
nǐ yě xǔ méi yǒu tīng shuō guò wǒbạn có lẽ chưa nghe nói về tôi,
但我经常听daddy(父亲) 提起你 他
HSK 5
0:03s
dàn wǒ jīng cháng tīng daddy( fù qīn ) tí qǐ nǐ tānhưng tôi thường nghe bố nhắc đến bạn. Ông ấy
和我一起 管理腾达
HSK 4
0:03s
hé wǒ yì qǐ guǎn lǐ téng dáCùng tôi quản lý Thăng Đạt.