Cách dùng "这样更亲切一些" (zhè yàng gèng qīn qiè yī xiē) trong hội thoại tiếng Trung
这样更亲切一些
Như vậy thân thiện hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:10
nǐ kě yǐ jiào wǒ Lawrence( láo lún sī )
你可以叫我Lawrence(劳伦斯)
“Bạn có thể gọi tôi là Lawrence.”
LINE 0223:12
PLAYING SCENEzhè这
yàng样
gèng更
qīn亲
qiè切
yī一
xiē些
“Như vậy thân thiện hơn.”
LINE 0323:14
lāo捞
xiān先
shēng生
nǐ你
hǎo好
“Chào ông Lao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 131 clips (Page 2 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ xiǎo xīn diǎn a lín wǎn nǐ jiǔ liàng zhè me hǎoĐược rồi được rồi, hai người cẩn thận đấy. Lâm Vãn. Cậu tửu lượng tốt thế,

HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wǒ sòng nǐ liǎ huí qù ba bù yòng bù yòngMuộn thế này rồi, tôi đưa hai cậu về nhé. Không cần đâu.

HSK 5
0:03s
guān mén guān mén sī jī nǐ bǎ mén suǒ yī xiàĐóng cửa, đóng cửa. Tài xế, anh khóa cửa giúp nhé.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè lǎo tiān gěi wǒ zhè me hǎo de yí gè péi zǒngCảm ơn trời đất đã cho tôi một Sếp Pei tốt như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s