Cách dùng "主要是跟裴总在一起开心" (zhǔ yào shì gēn péi zǒng zài yì qǐ kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung

zhǔyàoshìgēnpéizǒngzàikāixīn

Chủ yếu là được ở cùng Sếp Pei nên vui.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:03
zhè ge jīn tiān gōng sī nián huì kāi xīn kě néng jiù duō hē le liǎng bēi

这个 今天公司年会开心 可能就多喝了两杯

Hôm nay tiệc tất niên công ty vui quá, nên có lẽ hơi quá chén chút.

LINE 0216:07
PLAYING SCENE
zhǔ
yào
shì
gēn
péi
zǒng
zài
kāi
xīn

Chủ yếu là được ở cùng Sếp Pei nên vui.

LINE 0316:09
wǒ gǎn kuài dài tā shàng qù le a hǎo hǎo hǎo

我赶快带她上去了啊 好好好

Cháu dẫn nó lên phòng trước đây. Ừ ừ ừ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp16:07
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 131 clips (Page 2 of 7)
倒霉公司呗
HSK 7
0:03s
dǎo méi gōng sī beiCông ty xui xẻo thôi.
路知遥他不是人啊
HSK 2
0:03s
lù zhī yáo tā bú shì rén aLộ Tri Dao hắn không phải người.
行行行 你们俩小心点啊 林晚 你酒量这么好
HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng nǐ men liǎ xiǎo xīn diǎn a lín wǎn nǐ jiǔ liàng zhè me hǎoĐược rồi được rồi, hai người cẩn thận đấy. Lâm Vãn. Cậu tửu lượng tốt thế,
这么晚了 我送你俩回去吧 不用不用
HSK 4
0:03s
zhè me wǎn le wǒ sòng nǐ liǎ huí qù ba bù yòng bù yòngMuộn thế này rồi, tôi đưa hai cậu về nhé. Không cần đâu.
关门关门 司机你把门锁一下
HSK 5
0:03s
guān mén guān mén sī jī nǐ bǎ mén suǒ yī xiàĐóng cửa, đóng cửa. Tài xế, anh khóa cửa giúp nhé.
拜拜 明儿见 好 好
HSK 1
0:03s
bài bài míng ér jiàn hǎo hǎoTạm biệt. Mai gặp. Ừ, ừ.
那我重新叫
HSK 4
0:03s
nà wǒ chóng xīn jiàoVậy tôi gọi lại vậy.
我重新叫一单吧
HSK 5
0:03s
wǒ chóng xīn jiào yī dān baTôi sẽ gọi một chuyến khác.
你这到底喝了多少啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhè dào dǐ hē le duō shǎo aRốt cuộc cậu uống bao nhiêu thế?
我还没跟你喝上呢
HSK 2
0:03s
wǒ hái méi gēn nǐ hē shàng netôi chưa kịp uống với cậu.
四十六公里啊 四十六公里
HSK 2
0:03s
sì shí liù gōng lǐ a sì shí liù gōng lǐBốn mươi sáu cây số đấy. Bốn mươi sáu cây số.
送完你我再回四壁
HSK 2
0:03s
sòng wán nǐ wǒ zài huí sì bìĐưa cậu xong tôi về Tứ Bích,
至少得换三个电瓶吧
HSK 4
0:03s
zhì shǎo dé huàn sān gè diàn píng baít nhất cũng phải thay ba bình điện.
感谢老天 给我这么好的一个裴总
HSK 4
0:03s
gǎn xiè lǎo tiān gěi wǒ zhè me hǎo de yí gè péi zǒngCảm ơn trời đất đã cho tôi một Sếp Pei tốt như vậy.
这是喝了多少啊
HSK 2
0:03s
zhè shì hē le duō shǎo aĐây là uống bao nhiêu thế?
酒后吐真言
HSK 6
0:03s
jiǔ hòu tǔ zhēn yánRượu vào lời thật.
要是早点认识你就好了
HSK 4
0:03s
yào shì zǎo diǎn rèn shí nǐ jiù hǎo leGiá như gặp anh sớm hơn thì tốt.
早点认识我有什么好
HSK 1
0:03s
zǎo diǎn rèn shí wǒ yǒu shén me hǎoGặp tôi sớm thì có gì tốt?
我还在富晖当一个狗腿子
HSK 4
0:03s
wǒ hái zài fù huī dāng yí gè gǒu tuǐ zitôi còn đang làm tay sai ở Phú Huy,
我赶快带她上去了啊 好好好
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn kuài dài tā shàng qù le a hǎo hǎo hǎoCháu dẫn nó lên phòng trước đây. Ừ ừ ừ.