Cách dùng "杀了我 来啊 杀了我" (shā le wǒ lái a shā le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
杀了我 来啊 杀了我
shā le wǒ lái a shā le wǒ
Hãy giết ta đi. Nào, giết ta đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:52
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来吧 | lái ba | Nào. |
| 2▶ | 杀了我 来啊 杀了我 | shā le wǒ lái a shā le wǒ | Hãy giết ta đi. Nào, giết ta đi. |
| 3 | 你疯了 | nǐ fēng le | Ngài điên rồi. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 3 of 8)
HSK 7
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò yǔ wǒ zài cǐ jiū chán shíNgài có từng nghĩ lúc ngài dây dưa với ta ở đây,

HSK 6
0:03s
ā lí nǐ de shāng hái wèi quán yù ā líA Ly, vết thương của nàng còn chưa khỏi hẳn. A Ly.

HSK 4
0:03s
yǔ nǐ zài wú guā gé qǐng nǐ bú yào zài chū xiàn zài wǒ miàn qiánkhông còn dính líu gì đến ngài. Mong ngài đừng xuất hiện trước mặt ta nữa.

HSK 4
0:03s
nǐ tīng bù dǒng ma wǒ bù chū xiàn nǐ zěn me bànNgài nghe không hiểu à? Ta không xuất hiện thì nàng phải làm sao?

HSK 7
0:03s
wǒ jiù gào sù guò wǒ zì jǐ jiù dāng yǔ nǐ cóng wèi xiāng shíta đã nói với bản thân cứ coi như chưa từng quen biết ngài.

HSK 5
0:03s
guān shī xiōng céng jīng jiào guò wǒ yí gè zhǐ téng de fǎ ziQuan sư huynh từng dạy ta một cách làm hết đau.

HSK 7
0:03s
hái shì shēn shàng kē zhe pèng zhe yǒu shāng ténghay trên người bị va đập, bị thương, bị đau chỗ nào,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
dào xiàn zài dōu bù zhī dào zì jǐ ā yé zhǎng shén me yàngtới giờ vẫn không biết cha mình trông như thế nào.

HSK 2
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō bú yào gēn wǒ shuō nǐ shén me kǔ zhōngnàng nghe ta nói. Đừng nói ta nghe nỗi khổ riêng gì của ngài.

HSK 7
0:03s
fǒu zé wǒ kě néng huì rěn bú zhù zài bài táng dāng rì shā le nǐNếu không, có lẽ ta sẽ không nhịn nổi mà giết ngài vào đúng hôm bái đường mất.








