Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "杀了我 来啊 杀了我" (shā le wǒ lái a shā le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

杀了我 来啊 杀了我

shā le wǒ lái a shā le wǒ

Hãy giết ta đi. Nào, giết ta đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:52
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来吧lái baNào.
2杀了我 来啊 杀了我shā le wǒ lái a shā le wǒHãy giết ta đi. Nào, giết ta đi.
3你疯了nǐ fēng leNgài điên rồi.

More Clips From Episode

Total 159 clips (Page 4 of 8)
别装死了 快起来吧
HSK 2
0:03s
bié zhuāng sǐ le kuài qǐ lái baĐừng giả vờ chết nữa. Mau dậy đi.

还说自己是什么高手呢 若不是我
HSK 6
0:03s
hái shuō zì jǐ shì shén me gāo shǒu ne ruò bú shì wǒLại còn bảo bản thân là cao thủ gì đấy. Nếu không có ta,

我怎么会不知道雇主是谁
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me huì bù zhī dào gù zhǔ shì shuíthì ta phải biết khách hàng là ai chứ.

她到底死没死 你很想她死吗
HSK 4
0:03s
tā dào dǐ sǐ méi sǐ nǐ hěn xiǎng tā sǐ marốt cuộc cô ta chết chưa? Cô rất muốn cô ấy chết à?

我只是想知道一个结果
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng zhī dào yí gè jié guǒTa chỉ muốn biết một kết quả.

她到底怎么样了 她坠崖了
HSK 4
0:03s
tā dào dǐ zěn me yàng le tā zhuì yá lerốt cuộc cô ta sao rồi? Cô ấy rơi xuống vách núi rồi.

但不是我推的啊 她自己失足掉下去的
HSK 4
0:03s
dàn bú shì wǒ tuī de a tā zì jǐ shī zú diào xià qù deNhưng không phải ta đẩy đâu nhé. Tự cô ấy sẩy chân rơi xuống.

你说话能不能一口气说完啊
HSK 6
0:03s
nǐ shuō huà néng bù néng yì kǒu qì shuō wán aNgươi nói hết trong một hơi được không hả?

怎么还一副不想她死的样子 你管我
HSK 4
0:03s
zěn me hái yī fù bù xiǎng tā sǐ de yàng zi nǐ guǎn wǒsao lại vừa tỏ vẻ không muốn cô ấy chết thế? Kệ ta.

这件事了了 跟你没关系了
HSK 2
0:03s
zhè jiàn shì liǎo liǎo gēn nǐ méi guān xì leChuyện này xong rồi. Không liên quan đến ngươi nữa.

林中有第二拨刺杀者
HSK 4
0:03s
lín zhōng yǒu dì èr bō cì shā zhě(Trong rừng có nhóm ám sát thứ hai)

娘子 看看这个喜欢吗
HSK 1
0:03s
niáng zǐ kàn kàn zhè ge xǐ huān maCô nương, xem cái này có thích không?

快来啊 行 你给我拿那个看看 好
HSK 3
0:03s
kuài lái a xíng nǐ gěi wǒ ná nà ge kàn kàn hǎoMau đến đây. Được, ngươi lấy cái đó cho ta xem. Được.

对 客官 打尖还是住宿呀 找人
HSK 5
0:03s
duì kè guān dǎ jiān hái shì zhù sù ya zhǎo rénĐúng. Khách quan, nghỉ chân hay là ở trọ? Tìm người.

我是他朋友 来看看他
HSK 1
0:03s
wǒ shì tā péng yǒu lái kàn kàn tāTa là bạn hắn, đến để thăm hắn.

我还真想起来了 带我去找他 这边请
HSK 3
0:03s
wǒ hái zhēn xiǎng qǐ lái le dài wǒ qù zhǎo tā zhè biān qǐngÔi ta nhớ ra rồi. Dẫn ta đi gặp hắn. Mời đi bên này.

客官这边 小心台阶
HSK 5
0:03s
kè guān zhè biān xiǎo xīn tái jiēKhách quan, bên này. Cẩn thận bậc thang.

正好 这位客官找您
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo zhè wèi kè guān zhǎo nínKhéo quá, vị khách quan này tìm ngài.

王妃今日一早就出门了
HSK 7
0:03s
wáng fēi jīn rì yī zǎo jiù chū mén leSáng sớm nay vương phi đã ra ngoài rồi,

去罧德轩了 青玉跟着一起去的
HSK 2
0:03s
qù shèn dé xuān le qīng yù gēn zhe yì qǐ qù deđến Sâm Đức Hiên. Thanh Ngọc cũng đi cùng.