Cách dùng "我现在想说 你听不听" (wǒ xiàn zài xiǎng shuō nǐ tīng bù tīng) trong hội thoại tiếng Trung
我现在想说 你听不听
wǒ xiàn zài xiǎng shuō nǐ tīng bù tīng
Bây giờ ta muốn nói. Ngài có nghe không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
41:02
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么又不听我解释 | zěn me yòu bù tīng wǒ jiě shì | Sao lại không nghe ta giải thích? |
| 2▶ | 我现在想说 你听不听 | wǒ xiàn zài xiǎng shuō nǐ tīng bù tīng | Bây giờ ta muốn nói. Ngài có nghe không? |
| 3 | 不说话 | bù shuō huà | Không nói gì. |
More Clips From Episode
Total 159 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè qián huā dé tǐng kuài a zhè zhè nà nà nǐ kànTiêu tiền nhanh phết nhỉ. Việc này... Vậy... vậy ngươi xem...

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ zhēn bù zhī dào tā zài nǎ zhè běn lái jiù yào zhuā zhù tā leNhưng ta thật sự không biết cô ấy ở đâu. Vốn dĩ sắp bắt được cô ấy rồi,

HSK 5
0:03s
zhè tū rán chū lái yí gè jiàn kè jiù bǎ tā gěi jiù zǒu le jiùnhưng tự dưng có một kiếm khách xuất hiện cứu cô ấy đi mất rồi.

HSK 5
0:03s
nà zhǔ gù gěi le dà jià qián jiù shuō yào zhuā zhè nǚ zǐKhách hàng đưa cho một đống tiền, bảo là phải bắt nữ tử này.

HSK 7
0:03s
bù guò jiàn fǎ chāo qún chū shǒu rú diànCó điều, kiếm pháp vượt trội, ra tay nhanh như chớp.

HSK 2
0:03s
zhè páng de zán zán yě méi kàn qīng a bú shìNhững thứ khác thì bọn ta... cũng không nhìn rõ.

HSK 6
0:03s
bǎ tā bī xià le shān yá méi yǒu méi yǒu méi yǒuép nàng ấy rơi xuống vách núi ư? Không hề.

HSK 4
0:03s
nà jiàn kè de jiàn fǎ shí fēn liǎo de wǒ men guò le jǐ zhāo fā xiàn dǎ bù guòKiếm pháp của kiếm khách kia cực kỳ ghê gớm, bọn ta đánh vài chiêu, thấy không đánh lại

HSK 7
0:03s









