Cách dùng "保重 嫂子" (bǎo zhòng sǎo zi) trong hội thoại tiếng Trung
保重 嫂子
Giữ gìn sức khỏe. Chị dâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
26:38
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 嫂子 | sǎo zi | Chị dâu. |
| 2▶ | 保重 嫂子 | bǎo zhòng sǎo zi | Giữ gìn sức khỏe. Chị dâu. |
| 3 | 身体健康 万事如意 | shēn tǐ jiàn kāng wàn shì rú yì | Chúc chị mạnh khỏe, vạn sự như ý. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 5 of 7)
HSK 1
0:03s
qiàn qiàn yòu kū yòu nào de bàn xiǔ méi shuì zháoThiến Thiến vừa khóc vừa hét, nửa đêm không ngủ được.

HSK 6
0:03s
duān pán zi de shí hòu hái shì hěn kě yǐ a zhōu lián zhǎng gěi nǐbưng khay đồ ăn vẫn khỏe ghê. Đại đội trưởng Châu

HSK 6
0:03s
huí lái de lù shàng kào zài tā jiān bǎng shàng bǔ le yī jiào jiù jīng shén leTrên đường về, tựa vào vai anh ấy ngủ một giấc là tỉnh táo ngay.

HSK 6
0:03s
wǒ yě xiǎng zhǎo gè nán rén de jiān bǎng kào yī kàoChị cũng muốn tìm bờ vai một người đàn ông để tựa vào.

HSK 7
0:03s
gōng dì shàng hào zi nà me dà bù yě néng dǎi zhe maChuột ở công trường to như này, không lì như mèo hoang sao bắt được?

HSK 6
0:03s
shì zhě shēng cún jiù xiàng wǒ men sān gè yuán xiān dōu bù yěKẻ thích nghi thì sống sót. Giống như ba chúng ta, trước đây đâu có lì,

HSK 6
0:03s
wǒ kě néng kàn zhe hái bù gòu yě dàn shì wǒ de xīn zǎo yě leCó thể nhìn thì em chưa đủ lì, nhưng trái tim em hơi bị lì đấy.

HSK 3
0:03s
nǐ kàn tā duō kě ài zán gěi tā qǐ gè míng baNhìn nó dễ thương quá. Chúng ta đặt tên cho nó đi.

HSK 3
0:03s
rén zài tā xiāng zuì xū yào de jiù shì péng yǒuSống nơi đất khách, điều cần nhất là bạn bè.

HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng jiù jiào zhè ge míng zì nà wǒ yě tóng yìĐược, được, được. Lấy tên này đi. Chị cũng đồng ý.

HSK 6
0:03s
àn bù duì chū fā shí jiān hái yǒu shí fēn zhōng neTheo giờ xuất phát của đơn vị, vẫn còn mười phút nữa.

HSK 7
0:03s
zhòng sǐ le gěi zhàn yǒu men fēn yī xià a hǎo leiNặng chết mất. Chia cho các đồng đội nữa nhé. Vâng.







