Cách dùng "保重 嫂子" (bǎo zhòng sǎo zi) trong hội thoại tiếng Trung

bǎozhòng sǎozi

Giữ gìn sức khỏe. Chị dâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
26:38
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1嫂子sǎo ziChị dâu.
2保重 嫂子bǎo zhòng sǎo ziGiữ gìn sức khỏe. Chị dâu.
3身体健康 万事如意shēn tǐ jiàn kāng wàn shì rú yìChúc chị mạnh khỏe, vạn sự như ý.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 6 of 7)
我从来没守着这么多人 发过言 咋办哪
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi shǒu zhe zhè me duō rén fā guò yán zǎ bàn nǎChị chưa đứng phát biểu trước đám đông bao giờ. Làm sao đây?

他们都是周连长的兵 你不要紧张
HSK 6
0:03s
tā men dōu shì zhōu lián zhǎng de bīng nǐ bú yào jǐn zhāngHọ đều là lính của đại đội trưởng Châu. Chị đừng căng thẳng.

那跟战友们挥挥手吧
HSK 7
0:03s
nà gēn zhàn yǒu men huī huī shǒu baEm vẫy tay chào các chiến sĩ đi.

身体健康 万事如意
HSK 3
0:03s
shēn tǐ jiàn kāng wàn shì rú yìChúc chị mạnh khỏe, vạn sự như ý.

回头到我家 找周连长喝酒
HSK 6
0:03s
huí tóu dào wǒ jiā zhǎo zhōu lián zhǎng hē jiǔSau này đến nhà tôi uống rượu với đại đội trưởng Châu,

嫂子给你们烙饼 炖肉
HSK 7
0:03s
sǎo zi gěi nǐ men lào bǐng dùn ròuchị dâu làm bánh, hầm thịt cho các cậu.

那时候的我们 太年轻
HSK 3
0:03s
nà shí hòu de wǒ men tài nián qīng(Chúng tôi của khi ấy) (còn quá trẻ.)

只要云开雾散 就是大好的晴天
HSK 3
0:03s
zhǐ yào yún kāi wù sàn jiù shì dà hǎo de qíng tiān(chỉ cần mưa tạnh mây tan,) (sẽ lại là bầu trời nắng đẹp.)

幸亏今天李娟 跟郝倩倩都有事
HSK 7
0:03s
xìng kuī jīn tiān lǐ juān gēn hǎo qiàn qiàn dōu yǒu shìMay mà hôm nay Lý Quyên và Hác Thiến Thiến đều có việc.

食堂就咱们 这几个年轻人 我啥不知道啊
HSK 4
0:03s
shí táng jiù zán men zhè jǐ gè nián qīng rén wǒ shá bù zhī dào aNhà ăn chỉ có mấy người trẻ bọn mình, có gì mà anh không biết.

你不跟我谈恋爱 你从我这儿拿点钱 也没啥
HSK 2
0:03s
nǐ bù gēn wǒ tán liàn ài nǐ cóng wǒ zhè ér ná diǎn qián yě méi sháEm không muốn yêu đương với anh, nhưng cầm tạm ít tiền của anh cũng không sao.

你要是手头紧 你尽管开口
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì shǒu tóu jǐn nǐ jǐn guǎn kāi kǒuNếu em đang kẹt tiền, cứ nói với anh.

不会他转业安置以后 就要把你接走吧
HSK 7
0:03s
bú huì tā zhuǎn yè ān zhì yǐ hòu jiù yào bǎ nǐ jiē zǒu baXuất ngũ sắp xếp công việc xong, cậu ta có đón em đi luôn không?

想春节的时候 把喜事给办了
HSK 6
0:03s
xiǎng chūn jié de shí hòu bǎ xǐ shì gěi bàn lemuốn làm đám cưới vào dịp Tết.

你们俩得跟我一块儿去
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ dé gēn wǒ yī kuài ér qùHai người nhớ phải đi với em đấy.

我随个大的 我不小气的
HSK 6
0:03s
wǒ suí gè dà de wǒ bù xiǎo qì dechị sẽ mừng thật lớn. Chị không keo kiệt đâu.

你要是在他老家 找到什么好工作 得带着我一起的
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zài tā lǎo jiā zhǎo dào shén me hǎo gōng zuò dé dài zhe wǒ yì qǐ deNếu em tìm được công việc tốt ở quê của cậu ta, nhớ kéo chị theo cùng.

内地挣得少 挣得少怕什么呀
HSK 7
0:03s
nèi dì zhēng dé shǎo zhēng dé shǎo pà shén me yaỞ quê kiếm ít lắm. Ít thì sợ gì chứ?

我们相见恨晚哪
HSK 1
0:03s
wǒ men xiāng jiàn hèn wǎn nǎChúng tôi quen nhau quá muộn.

该怎么开这个口
HSK 1
0:03s
gāi zěn me kāi zhè ge kǒuphải mở lời thế nào.