Cách dùng "保重 嫂子" (bǎo zhòng sǎo zi) trong hội thoại tiếng Trung

bǎozhòng sǎozi

Giữ gìn sức khỏe. Chị dâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
26:38
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1嫂子sǎo ziChị dâu.
2保重 嫂子bǎo zhòng sǎo ziGiữ gìn sức khỏe. Chị dâu.
3身体健康 万事如意shēn tǐ jiàn kāng wàn shì rú yìChúc chị mạnh khỏe, vạn sự như ý.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 7 of 7)
你一定要克制好 自己的情绪啊
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào kè zhì hǎo zì jǐ de qíng xù aCô nhất định phải kiềm chế cảm xúc của mình nhé.

让李娟一个人去 我不放心 她这么年轻
HSK 3
0:03s
ràng lǐ juān yí gè rén qù wǒ bù fàng xīn tā zhè me nián qīngĐể Lý Quyên đi một mình, tôi không yên tâm. Cô ấy còn trẻ như vậy,

万一路上有什么闪失
HSK 5
0:03s
wàn yī lù shàng yǒu shén me shǎn shīLỡ dọc đường có chuyện gì,

但 但我不能 替李娟做主
HSK 7
0:03s
dàn dàn wǒ bù néng tì lǐ juān zuò zhǔNhưng cháu cũng không thể quyết định hộ Lý Quyên được.

你们是好姐妹啊
HSK 3
0:03s
nǐ men shì hǎo jiě mèi aHai đứa là chị em tốt mà.

娟儿命不好啊
HSK 2
0:03s
juān ér mìng bù hǎo aSố cái Quyên khổ quá.

我们对不起你啊 周连长
HSK 2
0:03s
wǒ men duì bù qǐ nǐ a zhōu lián zhǎngĐại đội trưởng Châu, chúng tôi có lỗi với cậu.

老太太的命不值钱
HSK 7
0:03s
lǎo tài tài de mìng bù zhí qiánMạng của bà già này không đáng giá.

还搭上了一位 解放军干部
HSK 7
0:03s
hái dā shàng le yī wèi jiě fàng jūn gàn bùLại còn kéo theo một cán bộ quân giải phóng.

看到你们平安无事
HSK 1
0:03s
kàn dào nǐ men píng ān wú shìNhìn mọi người bình an vô sự,

周连长一定很欣慰
HSK 7
0:03s
zhōu lián zhǎng yí dìng hěn xīn wèiđại đội trưởng Châu chắc chắn rất yên lòng.

树春 有眼光
HSK 6
0:03s
shù chūn yǒu yǎn guāngThụ Xuân đúng là có mắt nhìn.

可是他没这个福分
HSK 3
0:03s
kě shì tā méi zhè ge fú fēnNhưng nó lại không có cái phúc này.

你刚才叫我什么
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái jiào wǒ shén meCon vừa gọi cô là gì?

我就等着儿媳妇进门
HSK 2
0:03s
wǒ jiù děng zhe ér xí fù jìn ménChỉ đợi con dâu về,

就是不认我这个妈 不是
HSK 5
0:03s
jiù shì bù rèn wǒ zhè ge mā bú shìtức là không coi mẹ là mẹ. Không phải.