Cách dùng "都是大老爷们儿 粗心" (dōu shì dà lǎo yé men ér cū xīn) trong hội thoại tiếng Trung
都是大老爷们儿 粗心
toàn đàn ông thô kệch.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
22:39
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 周连长说 还没给它起名呢 他们那边 | zhōu lián zhǎng shuō hái méi gěi tā qǐ míng ne tā men nà biān | Đại đội trưởng Châu nói vẫn chưa đặt tên cho nó. Mấy người họ |
| 2▶ | 都是大老爷们儿 粗心 | dōu shì dà lǎo yé men ér cū xīn | toàn đàn ông thô kệch. |
| 3 | 但是 现在到咱们这儿来了 我倒是觉得 | dàn shì xiàn zài dào zán men zhè ér lái le wǒ dǎo shì jué de | Nhưng mà, giờ nó đã tới chỗ chúng ta, chị nghĩ |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào kè zhì hǎo zì jǐ de qíng xù aCô nhất định phải kiềm chế cảm xúc của mình nhé.

HSK 3
0:03s
ràng lǐ juān yí gè rén qù wǒ bù fàng xīn tā zhè me nián qīngĐể Lý Quyên đi một mình, tôi không yên tâm. Cô ấy còn trẻ như vậy,

HSK 7
0:03s
dàn dàn wǒ bù néng tì lǐ juān zuò zhǔNhưng cháu cũng không thể quyết định hộ Lý Quyên được.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s










