Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "娟儿命不好啊" (juān ér mìng bù hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

娟儿命不好啊

juān ér mìng bù hǎo a

Số cái Quyên khổ quá.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
35:46
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好人 好人hǎo rén hǎo rénCậu ấy là người tốt.
2娟儿命不好啊juān ér mìng bù hǎo aSố cái Quyên khổ quá.
3大爷这一点心意dà yé zhè yì diǎn xīn yìĐây là tấm lòng của tôi.

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 5 of 7)
昨天宿舍闹耗子
HSK 5
0:03s
zuó tiān sù shè nào hào ziHôm qua ký túc xá có chuột.

倩倩又哭又闹的 半宿没睡着
HSK 1
0:03s
qiàn qiàn yòu kū yòu nào de bàn xiǔ méi shuì zháoThiến Thiến vừa khóc vừa hét, nửa đêm không ngủ được.

端盘子的时候 还是很可以啊 周连长给你
HSK 6
0:03s
duān pán zi de shí hòu hái shì hěn kě yǐ a zhōu lián zhǎng gěi nǐbưng khay đồ ăn vẫn khỏe ghê. Đại đội trưởng Châu

吃什么好东西补身体了
HSK 6
0:03s
chī shén me hǎo dōng xī bǔ shēn tǐ lebồi bổ gì cho em thế?

回来的路上 靠在他肩膀上补了一觉 就精神了
HSK 6
0:03s
huí lái de lù shàng kào zài tā jiān bǎng shàng bǔ le yī jiào jiù jīng shén leTrên đường về, tựa vào vai anh ấy ngủ một giấc là tỉnh táo ngay.

我也想找个 男人的肩膀靠一靠
HSK 6
0:03s
wǒ yě xiǎng zhǎo gè nán rén de jiān bǎng kào yī kàoChị cũng muốn tìm bờ vai một người đàn ông để tựa vào.

毛茸茸的 好可爱啊
HSK 3
0:03s
máo róng róng de hǎo kě ài aLông mềm quá, dễ thương thật.

都是大老爷们儿 粗心
HSK 4
0:03s
dōu shì dà lǎo yé men ér cū xīntoàn đàn ông thô kệch.

工地上耗子那么大 不野能逮着吗
HSK 7
0:03s
gōng dì shàng hào zi nà me dà bù yě néng dǎi zhe maChuột ở công trường to như này, không lì như mèo hoang sao bắt được?

适者生存 就像我们三个 原先都不野
HSK 6
0:03s
shì zhě shēng cún jiù xiàng wǒ men sān gè yuán xiān dōu bù yěKẻ thích nghi thì sống sót. Giống như ba chúng ta, trước đây đâu có lì,

你还叫野呀
HSK 6
0:03s
nǐ hái jiào yě yaEm mà gọi là lì hả?

我可能看着还不够野 但是我的心早野了
HSK 6
0:03s
wǒ kě néng kàn zhe hái bù gòu yě dàn shì wǒ de xīn zǎo yě leCó thể nhìn thì em chưa đủ lì, nhưng trái tim em hơi bị lì đấy.

你看它多可爱 咱给它起个名吧
HSK 3
0:03s
nǐ kàn tā duō kě ài zán gěi tā qǐ gè míng baNhìn nó dễ thương quá. Chúng ta đặt tên cho nó đi.

婉之 你有文化 你给取一个
HSK 4
0:03s
wǎn zhī nǐ yǒu wén huà nǐ gěi qǔ yí gèUyển Chi, em có học, em đặt đi.

刚刚 在门口你说什么来着
HSK 3
0:03s
gāng gāng zài mén kǒu nǐ shuō shén me lái zheLúc nãy chị nói gì ở cửa ấy nhỉ?

人在他乡 最需要的就是朋友
HSK 3
0:03s
rén zài tā xiāng zuì xū yào de jiù shì péng yǒuSống nơi đất khách, điều cần nhất là bạn bè.

行行行 就叫这个名字 那我也同意
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng jiù jiào zhè ge míng zì nà wǒ yě tóng yìĐược, được, được. Lấy tên này đi. Chị cũng đồng ý.

以后 你就叫小朋友了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ jiù jiào xiǎo péng yǒu leTừ nay, mày tên là Bạn Nhỏ nhé.

按部队出发时间 还有十分钟呢
HSK 6
0:03s
àn bù duì chū fā shí jiān hái yǒu shí fēn zhōng neTheo giờ xuất phát của đơn vị, vẫn còn mười phút nữa.

重死了 给战友们分一下啊 好嘞
HSK 7
0:03s
zhòng sǐ le gěi zhàn yǒu men fēn yī xià a hǎo leiNặng chết mất. Chia cho các đồng đội nữa nhé. Vâng.