Cách dùng "娟儿命不好啊" (juān ér mìng bù hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
娟儿命不好啊
juān ér mìng bù hǎo a
Số cái Quyên khổ quá.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
35:46
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好人 好人 | hǎo rén hǎo rén | Cậu ấy là người tốt. |
| 2▶ | 娟儿命不好啊 | juān ér mìng bù hǎo a | Số cái Quyên khổ quá. |
| 3 | 大爷这一点心意 | dà yé zhè yì diǎn xīn yì | Đây là tấm lòng của tôi. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 6 of 7)
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi shǒu zhe zhè me duō rén fā guò yán zǎ bàn nǎChị chưa đứng phát biểu trước đám đông bao giờ. Làm sao đây?

HSK 6
0:03s
tā men dōu shì zhōu lián zhǎng de bīng nǐ bú yào jǐn zhāngHọ đều là lính của đại đội trưởng Châu. Chị đừng căng thẳng.

HSK 6
0:03s
huí tóu dào wǒ jiā zhǎo zhōu lián zhǎng hē jiǔSau này đến nhà tôi uống rượu với đại đội trưởng Châu,

HSK 3
0:03s
zhǐ yào yún kāi wù sàn jiù shì dà hǎo de qíng tiān(chỉ cần mưa tạnh mây tan,) (sẽ lại là bầu trời nắng đẹp.)

HSK 7
0:03s
xìng kuī jīn tiān lǐ juān gēn hǎo qiàn qiàn dōu yǒu shìMay mà hôm nay Lý Quyên và Hác Thiến Thiến đều có việc.

HSK 4
0:03s
shí táng jiù zán men zhè jǐ gè nián qīng rén wǒ shá bù zhī dào aNhà ăn chỉ có mấy người trẻ bọn mình, có gì mà anh không biết.

HSK 2
0:03s
nǐ bù gēn wǒ tán liàn ài nǐ cóng wǒ zhè ér ná diǎn qián yě méi sháEm không muốn yêu đương với anh, nhưng cầm tạm ít tiền của anh cũng không sao.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bú huì tā zhuǎn yè ān zhì yǐ hòu jiù yào bǎ nǐ jiē zǒu baXuất ngũ sắp xếp công việc xong, cậu ta có đón em đi luôn không?

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zài tā lǎo jiā zhǎo dào shén me hǎo gōng zuò dé dài zhe wǒ yì qǐ deNếu em tìm được công việc tốt ở quê của cậu ta, nhớ kéo chị theo cùng.

HSK 7
0:03s








