Cách dùng "重要的是敢为人先" (zhòng yào de shì gǎn wéi rén xiān) trong hội thoại tiếng Trung

zhòngyàodeshìgǎnwéirénxiān

Quan trọng là dám làm người tiên phong.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:44
míng zì nà jiù shì gè dài hào kě yǐ suí shí gǎi ma

名字那就是个代号 可以随时改嘛

Cái tên chỉ là ký hiệu thôi. Có thể thay đổi bất cứ lúc nào.

LINE 0220:47
PLAYING SCENE
zhòng
yào
de
shì
gǎn
wéi
rén
xiān

Quan trọng là dám làm người tiên phong.

LINE 0320:50
wǒ pāi jù zhè me duō nián wǒ zǎo jiù kàn tòu le xiàn zài de diàn shì jù shì chǎng

我拍剧这么多年 我早就看透了 现在的电视剧市场

Tôi quay phim nhiều năm rồi, tôi đã nhìn thấu hết rồi. Thị trường phim truyền hình hiện nay,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp20:47
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 135 clips (Page 7 of 7)
我还有事 我先走了 好
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu shì wǒ xiān zǒu le hǎoTôi còn có việc Tôi đi trước đây Được
什么时候来了这么多人啊
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu lái le zhè me duō rén aLúc nào mà nhiều người thế này?
能行吗 不知道啊
HSK 3
0:03s
néng xíng ma bù zhī dào aCó được không? Không biết nữa
好好好 停 可以了可以了 非常好 非常好
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo tíng kě yǐ le kě yǐ le fēi cháng hǎo fēi cháng hǎoĐược được được Dừng, được rồi được rồi Rất tốt, rất tốt
请记住我的名字
HSK 1
0:03s
qǐng jì zhù wǒ de míng zìXin hãy nhớ tên tôi
请问这个想表达的是什么
HSK 5
0:03s
qǐng wèn zhè ge xiǎng biǎo dá de shì shén meXin hỏi đoạn này muốn diễn tả điều gì?
那这个又是什么呢
HSK 1
0:03s
nà zhè ge yòu shì shén me neVậy cái này lại là gì?
还有一段比较走心的表演 我酝酿一下
HSK 7
0:03s
hái yǒu yī duàn bǐ jiào zǒu xīn de biǎo yǎn wǒ yùn niàng yī xiàCòn một đoạn diễn khá chân thành Để tôi chuẩn bị tâm trạng
不用酝酿这么久吧
HSK 7
0:03s
bù yòng yùn niàng zhè me jiǔ baKhông cần chuẩn bị lâu thế đâu
要不 你再跟路知遥好好聊聊
HSK 4
0:03s
yào bù nǐ zài gēn lù zhī yáo hǎo hǎo liáo liáoHay là ông thử nói chuyện lại với Lộ Tri Dao đi
你一定比他还火 实火
HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng bǐ tā hái huǒ shí huǒAnh chắc chắn sẽ còn nổi hơn anh ta Thực sự nổi tiếng
跟裴总汇报一下吧
HSK 6
0:03s
gēn péi zǒng huì bào yī xià baBáo cáo với Sếp Pei đi
您好 是您叫的代驾吗 稍等啊
HSK 2
0:03s
nín hǎo shì nín jiào de dài jià ma shāo děng aXin chào Là anh gọi dịch vụ lái xe hộ phải không? Chờ chút nhé
我这就五百米了 马上到
HSK 3
0:03s
wǒ zhè jiù wǔ bǎi mǐ le mǎ shàng dàoTôi chỉ còn năm trăm mét nữa, đến ngay
不是 这不都全都乱了套啊
HSK 5
0:03s
bú shì zhè bù dōu quán dōu luàn le tào aKhông phải Thế này chẳng phải loạn hết cả lên rồi sao