Cách dùng "做第一个 吃龙虾的人" (zuò dì yí gè chī lóng xiā de rén) trong hội thoại tiếng Trung
做第一个 吃龙虾的人
Làm người đầu tiên ăn tôm hùm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:19
yòng zuì xiān jìn de pāi shè jì shù héng chuǎng yǐng shì háng yè de lán hǎi
用最先进的拍摄技术 横闯影视行业的蓝海
“Dùng kỹ thuật quay tiên tiến nhất, xông thẳng vào đại dương xanh ngành phim.”
LINE 0221:23
PLAYING SCENEzuò dì yí gè chī lóng xiā de rén
做第一个 吃龙虾的人
“Làm người đầu tiên ăn tôm hùm.”
LINE 0321:28
zhè这
me么
gēn跟
nǐ你
men们
shuō说
ba吧
a啊
“Nói thẳng với các bạn thế này nhé,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 135 clips (Page 7 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo hǎo hǎo tíng kě yǐ le kě yǐ le fēi cháng hǎo fēi cháng hǎoĐược được được Dừng, được rồi được rồi Rất tốt, rất tốt

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǒu yī duàn bǐ jiào zǒu xīn de biǎo yǎn wǒ yùn niàng yī xiàCòn một đoạn diễn khá chân thành Để tôi chuẩn bị tâm trạng

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù nǐ zài gēn lù zhī yáo hǎo hǎo liáo liáoHay là ông thử nói chuyện lại với Lộ Tri Dao đi

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nín hǎo shì nín jiào de dài jià ma shāo děng aXin chào Là anh gọi dịch vụ lái xe hộ phải không? Chờ chút nhé

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì zhè bù dōu quán dōu luàn le tào aKhông phải Thế này chẳng phải loạn hết cả lên rồi sao