Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "纯纯的瓜娃嘛" (chún chún de guā wá ma) trong hội thoại tiếng Trung

纯纯的瓜娃嘛

chún chún de guā wá ma

Đúng là đồ ngốc mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
34:07
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你别跟了 我去厕所nǐ bié gēn le wǒ qù cè suǒAnh đừng đi theo nữa. Tôi đi vệ sinh.
2纯纯的瓜娃嘛chún chún de guā wá maĐúng là đồ ngốc mà.
3你这下得咋样嘛 也敢跟我下nǐ zhè xià dé zǎ yàng ma yě gǎn gēn wǒ xiàÔng đánh kiểu gì thế? Cũng dám đấu với tôi à?

More Clips From Episode

Total 64 clips (Page 3 of 4)
我是一分钟也待不下去了
HSK 4
0:03s
wǒ shì yì fēn zhōng yě dài bù xià qù letôi không trụ thêm một phút nào nữa.
我但凡有一点办法
HSK 3
0:03s
wǒ dàn fán yǒu yì diǎn bàn fǎNếu tôi còn chút cách nào,
人家好赖有个儿子嘛 好活赖活不都活着呢吗
HSK 6
0:03s
rén jiā hǎo lài yǒu gè ér zi ma hǎo huó lài huó bù dōu huó zhe ne maNgười ta dù sao còn có một đứa con trai. Sống tốt sống dở gì cũng vẫn sống mà.
师父你蹲这儿干啥 我呢 我有啥 我只能喝西北风
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ dūn zhè ér gàn shá wǒ ne wǒ yǒu shá wǒ zhǐ néng hē xī běi fēngSư phụ, thầy ngồi đây làm gì vậy? Còn tôi? Tôi có gì chứ? Tôi chỉ có nước húp gió Tây Bắc thôi.
这真不把这当个事呢 都开始了
HSK 4
0:03s
zhè zhēn bù bǎ zhè dāng gè shì ne dōu kāi shǐ leThật chẳng coi việc này ra gì cả. Đã bắt đầu rồi.
昨天还好好的 怎么今天就吵上了呢
HSK 5
0:03s
zuó tiān hái hǎo hǎo de zěn me jīn tiān jiù chǎo shàng le neHôm qua còn yên ổn, sao hôm nay đã cãi nhau rồi?
那女的天天找这男的事呢 一天到晚啥事不干
HSK 3
0:03s
nà nǚ de tiān tiān zhǎo zhè nán de shì ne yī tiān dào wǎn shá shì bù gànBà ấy ngày nào cũng kiếm chuyện với ông kia. Suốt ngày chẳng làm gì,
我现在唯一放心不下的 就是你
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài wéi yī fàng xīn bù xià de jiù shì nǐĐiều duy nhất ta không yên tâm chính là con.
要好好地活着 要好好地活着
HSK 4
0:03s
yào hǎo hǎo dì huó zhe yào hǎo hǎo dì huó zhethì phải sống cho thật tốt. Phải sống cho thật tốt.
还打出感情来了 他走了 你还不适应了
HSK 4
0:03s
hái dǎ chū gǎn qíng lái le tā zǒu le nǐ hái bù shì yīng leCãi nhau mà sinh tình cảm rồi à? Ông ấy đi rồi, anh còn chưa quen?
你还能沉得住气得很啊 咋了
HSK 5
0:03s
nǐ hái néng chén dé zhù qì dé hěn a zǎ leCô vẫn còn bình tĩnh được cơ đấy. Sao thế?
古爷现在一走 这团里连个帮你说话的都没有
HSK 5
0:03s
gǔ yé xiàn zài yī zǒu zhè tuán lǐ lián gè bāng nǐ shuō huà de dōu méi yǒuThầy Cổ đi rồi, trong đoàn không còn ai bênh vực cô nữa.
一早上排练 那封导连看都不看你一眼
HSK 6
0:03s
yī zǎo shàng pái liàn nà fēng dǎo lián kàn dōu bù kàn nǐ yī yǎnCả buổi sáng tập kịch, Đạo diễn Feng còn chẳng thèm liếc cô một cái.
但行好事 莫问前程 师父说的
HSK 7
0:03s
dàn xíng hǎo shì mò wèn qián chéng shī fù shuō deCứ làm việc tốt, đừng hỏi tiền đồ. Sư phụ nói vậy đó.
你别一天到晚在这儿进进出出 吹牛放炮
HSK 7
0:03s
nǐ bié yī tiān dào wǎn zài zhè ér jìn jìn chū chū chuī niú fàng pàoCậu đừng cả ngày ra ra vào vào ở đây, khoác lác ba hoa.
你装啥呢 装啥了吗 瓜𪨊
HSK 4
0:03s
nǐ zhuāng shá ne zhuāng shá le ma guā sóngAnh giả vờ gì vậy? Tôi có giả vờ gì đâu. Đồ ngốc vô dụng.
之前这把老古胡说八道地说走了
HSK 4
0:03s
zhī qián zhè bǎ lǎo gǔ hú shuō bā dào dì shuō zǒu leTrước đó còn nói nhảm là lão Cổ đi rồi,
这事犯不着你操心 何况现在还有我呢嘛
HSK 7
0:03s
zhè shì fàn bù zháo nǐ cāo xīn hé kuàng xiàn zài hái yǒu wǒ ne maChuyện này chú không cần lo. Hơn nữa giờ còn có cháu nữa mà.
有句话听过没有 好女怕缠男嘛
HSK 7
0:03s
yǒu jù huà tīng guò méi yǒu hǎo nǚ pà chán nán maChú nghe câu này chưa? Gái ngoan sợ trai lì mà.
咱首先就要做到 花得起时间 经得住寂寞
HSK 7
0:03s
zán shǒu xiān jiù yào zuò dào huā dé qǐ shí jiān jīng dé zhù jì mòĐầu tiên phải làm được: Bỏ được thời gian, chịu được cô đơn.