Cách dùng "给他当牛做马呀" (gěi tā dāng niú zuò mǎ ya) trong hội thoại tiếng Trung
给他当牛做马呀
gěi tā dāng niú zuò mǎ ya
làm trâu làm ngựa cho ông ta!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
15:18
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把我妈当作他的私人财产 使唤丫头 | bǎ wǒ mā dàng zuò tā de sī rén cái chǎn shǐ huàn yā tou | Coi mẹ tôi như tài sản riêng như con ở để sai bảo |
| 2▶ | 给他当牛做马呀 | gěi tā dāng niú zuò mǎ ya | làm trâu làm ngựa cho ông ta! |
| 3 | 小伙子 那不管咋说 还是你妈呢嘛 | xiǎo huǒ zi nà bù guǎn zǎ shuō hái shì nǐ mā ne ma | Cậu thanh niên à Dù sao cũng là mẹ cậu mà |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
měi dé hěn měi dé hěn jiù gǎn jǐn huí qù shuì le maTuyệt vời. Tuyệt vời thì mau về ngủ đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zhǐ yào shuō shì dǎ wán zhè yī zhàng huí qù jié hūn ya nòng gè sháhễ nói đánh xong trận này là về cưới vợ, làm gì đó,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
báo guǎn diào qǐ dé yǒu duō gāo jiù shì gè kāi tóuĐừng để ý tông lên cao đến đâu, đó cũng chỉ là khởi đầu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng yào zài jiǎn qǐ lái shì xū yào hěn duō yǒng qì demuốn cầm lại cần rất nhiều dũng khí.

HSK 6
0:03s
wǒ zì cóng lái le shěng qín zhī hòu jiù méi yǒu yī tiān tà shí guòTừ khi con đến Đoàn Tỉnh, chưa có ngày nào yên lòng cả.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhè huì er ràng wǒ zǒu zǎo gàn shá qù le lái le xīn rénGiờ ông bảo tôi đi, trước đó ông làm gì rồi? Có người mới rồi,

HSK 2
0:03s
pí liàng wǒ jiù bù zǒu bù rèn shí wǒ qì sǐ nǐBì Lượng! Tôi cứ không đi đấy. Không quen. Cho ông tức chết!

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ gēn zhe nǐ guò de hǎo rì zi neBà tưởng theo tôi là sống sung sướng lắm sao?

HSK 4
0:03s