Cách dùng "替我护住膝下" (tì wǒ hù zhù xī xià) trong hội thoại tiếng Trung

zhùxià

[Kỳ Lâm không thể sống tạm bợ] [thay ta bảo vệ tính mạng]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
21:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1恳请贺兄kěn qǐng hè xiōng[Kỳ Lâm không thể sống tạm bợ] [Khẩn xin Hạ huynh]
2替我护住膝下tì wǒ hù zhù xī xià[Kỳ Lâm không thể sống tạm bợ] [thay ta bảo vệ tính mạng]
3一对姐妹的性命yī duì jiě mèi de xìng mìng[cho hai đứa con gái của ta.]

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 3 of 7)
若我早些杀了长信王
HSK 7
0:03s
ruò wǒ zǎo xiē shā le zhǎng xìn wáng[nếu ta giết Trường Tín vương sớm hơn,]

都是为了守护一方土地
HSK 7
0:03s
dōu shì wèi le shǒu hù yī fāng tǔ dìđều là vì bảo vệ lãnh thổ.

终于得偿所愿了
HSK 5
0:03s
zhōng yú dé cháng suǒ yuàn lecuối cùng cũng toại nguyện rồi.

你当时伤得太重了
HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí shāng dé tài zhòng leLúc đó ngài bị thương quá nặng,

去白白枉死了性命
HSK 7
0:03s
qù bái bái wǎng sǐ le xìng mìngchết oan chết uổng.

我宁可当时就死在城外
HSK 7
0:03s
wǒ nìng kě dāng shí jiù sǐ zài chéng wàiTa thà chết ngay ngoài thành lúc đó,

也不愿有人把我一把打晕
HSK 6
0:03s
yě bù yuàn yǒu rén bǎ wǒ yī bǎ dǎ yūncũng không muốn bị người ta đánh ngất,

然后所有人告诉我战事已经结束
HSK 4
0:03s
rán hòu suǒ yǒu rén gào sù wǒ zhàn shì yǐ jīng jié shùrồi mọi người đều nói chiến sự đã kết thúc.

白白活成了一个笑话
HSK 6
0:03s
bái bái huó chéng le yí gè xiào huàsống như một trò cười.

贺大人教出的得意门生
HSK 3
0:03s
hè dà rén jiào chū de dé yì mén shēngĐệ tử tâm đắc do Hạ đại nhân dạy dỗ,

要是因为意气用事枉死
HSK 4
0:03s
yào shì yīn wèi yì qì yòng shì wǎng sǐnếu vì hành động theo cảm tính mà chết uổng

我是为了完成老师的遗愿
HSK 3
0:03s
wǒ shì wèi le wán chéng lǎo shī de yí yuànlà để hoàn thành di nguyện của thầy.

日后就不必再相见了吧
HSK 6
0:03s
rì hòu jiù bù bì zài xiāng jiàn le baSau này chúng ta không cần gặp lại nữa.

苟且偷生至今
HSK 5
0:03s
gǒu qiě tōu shēng zhì jīnmới sống lay lắt đến hôm nay.

什么不能苟活
HSK 1
0:03s
shén me bù néng gǒu huógì mà… không thể sống tạm bợ nữa,

祁林不能苟活
HSK 4
0:03s
qí lín bù néng gǒu huó[Kỳ Lâm không thể sống tạm bợ,]

今日这信你就当没看过
HSK 5
0:03s
jīn rì zhè xìn nǐ jiù dāng méi kàn guòbức thư hôm nay đệ coi như chưa từng xem,

信搁这儿 你先回去吧
HSK 7
0:03s
xìn gē zhè ér nǐ xiān huí qù baĐể thư ở đây, đệ về trước đi.

你认识贺将军的结义兄弟
HSK 6
0:03s
nǐ rèn shí hè jiāng jūn de jié yì xiōng dì[Ngươi biết huynh đệ kết nghĩa của Hạ tướng quân?]

我爹要是误国害人的大奸臣
HSK 7
0:03s
wǒ diē yào shì wù guó hài rén de dà jiān chénNếu cha ta là đại gian thần hại nước hại dân,