Cách dùng "已在汤里下了毒" (yǐ zài tāng lǐ xià le dú) trong hội thoại tiếng Trung

zàitāngxiàle

nên đã hạ độc trong canh rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
34:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怕城破以后引得我家满门抄斩pà chéng pò yǐ hòu yǐn dé wǒ jiā mǎn mén chāo zhǎnsợ sau khi phá thành sẽ tịch biên, chém đầu cả nhà ta
2已在汤里下了毒yǐ zài tāng lǐ xià le dúnên đã hạ độc trong canh rồi,
3说要拿你的人头去献降shuō yào ná nǐ de rén tóu qù xiàn jiàngnói là muốn dâng đầu huynh lên để đầu hàng.

More Clips From Episode

Total 133 clips (Page 3 of 7)
若我早些杀了长信王
HSK 7
0:03s
ruò wǒ zǎo xiē shā le zhǎng xìn wáng[nếu ta giết Trường Tín vương sớm hơn,]

都是为了守护一方土地
HSK 7
0:03s
dōu shì wèi le shǒu hù yī fāng tǔ dìđều là vì bảo vệ lãnh thổ.

终于得偿所愿了
HSK 5
0:03s
zhōng yú dé cháng suǒ yuàn lecuối cùng cũng toại nguyện rồi.

你当时伤得太重了
HSK 5
0:03s
nǐ dāng shí shāng dé tài zhòng leLúc đó ngài bị thương quá nặng,

去白白枉死了性命
HSK 7
0:03s
qù bái bái wǎng sǐ le xìng mìngchết oan chết uổng.

我宁可当时就死在城外
HSK 7
0:03s
wǒ nìng kě dāng shí jiù sǐ zài chéng wàiTa thà chết ngay ngoài thành lúc đó,

也不愿有人把我一把打晕
HSK 6
0:03s
yě bù yuàn yǒu rén bǎ wǒ yī bǎ dǎ yūncũng không muốn bị người ta đánh ngất,

然后所有人告诉我战事已经结束
HSK 4
0:03s
rán hòu suǒ yǒu rén gào sù wǒ zhàn shì yǐ jīng jié shùrồi mọi người đều nói chiến sự đã kết thúc.

白白活成了一个笑话
HSK 6
0:03s
bái bái huó chéng le yí gè xiào huàsống như một trò cười.

贺大人教出的得意门生
HSK 3
0:03s
hè dà rén jiào chū de dé yì mén shēngĐệ tử tâm đắc do Hạ đại nhân dạy dỗ,

要是因为意气用事枉死
HSK 4
0:03s
yào shì yīn wèi yì qì yòng shì wǎng sǐnếu vì hành động theo cảm tính mà chết uổng

我是为了完成老师的遗愿
HSK 3
0:03s
wǒ shì wèi le wán chéng lǎo shī de yí yuànlà để hoàn thành di nguyện của thầy.

日后就不必再相见了吧
HSK 6
0:03s
rì hòu jiù bù bì zài xiāng jiàn le baSau này chúng ta không cần gặp lại nữa.

苟且偷生至今
HSK 5
0:03s
gǒu qiě tōu shēng zhì jīnmới sống lay lắt đến hôm nay.

什么不能苟活
HSK 1
0:03s
shén me bù néng gǒu huógì mà… không thể sống tạm bợ nữa,

祁林不能苟活
HSK 4
0:03s
qí lín bù néng gǒu huó[Kỳ Lâm không thể sống tạm bợ,]

替我护住膝下
HSK 5
0:03s
tì wǒ hù zhù xī xià[Kỳ Lâm không thể sống tạm bợ] [thay ta bảo vệ tính mạng]

今日这信你就当没看过
HSK 5
0:03s
jīn rì zhè xìn nǐ jiù dāng méi kàn guòbức thư hôm nay đệ coi như chưa từng xem,

信搁这儿 你先回去吧
HSK 7
0:03s
xìn gē zhè ér nǐ xiān huí qù baĐể thư ở đây, đệ về trước đi.

你认识贺将军的结义兄弟
HSK 6
0:03s
nǐ rèn shí hè jiāng jūn de jié yì xiōng dì[Ngươi biết huynh đệ kết nghĩa của Hạ tướng quân?]