Cách dùng "赶紧的 走 走 走" (gǎn jǐn de zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
赶紧的 走 走 走
Mau lên. Đi, đi, đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
0:20
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今晚桓娥楼宴请各地考生啊 还有这么好的事 | jīn wǎn huán é lóu yàn qǐng gè dì kǎo shēng a hái yǒu zhè me hǎo de shì | Hôm nay Hoàn Nga Lâu mở tiệc chiêu đãi sĩ tử khắp nơi đó. Còn có chuyện tốt như vậy sao? |
| 2▶ | 赶紧的 走 走 走 | gǎn jǐn de zǒu zǒu zǒu | Mau lên. Đi, đi, đi. |
| 3 | 十年磨砺宝剑成 芳苞初绽香未浓 | shí nián mó lì bǎo jiàn chéng fāng bāo chū zhàn xiāng wèi nóng | Mười năm mài giũa bảo kiếm thành, nụ hoa mới nở, hương chưa nồng. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ yòu zài zhè ér shuō wǒ shén me huài huà neHai người lại ngồi đây nói xấu gì ta đấy?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng rán wǒ shì zuì chóng bài nín zuì rè ài nín zuì sī niàn nín deĐương nhiên. Ta là người sùng bái huynh nhất, yêu thương huynh nhất, nhớ huynh nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ réng rán shì bù gǎn dòng tā de ya lǎo dànhưng ta vẫn không dám đụng vào cô ta, đại ca à.

HSK 5
0:03s
jīn rì nǐ yǒu shén me xiǎng wèn de wǒ dōu gào sù nǐHôm nay cô muốn hỏi gì, ta đều nói với cô.

HSK 5
0:03s
biàn jué de gōng míng lì lù méi yǒu duō zhēn guìcảm thấy công danh lợi lộc không có gì quý giá hết.









