Cách dùng "绝不假手他人" (jué bù jiǎ shǒu tā rén) trong hội thoại tiếng Trung
绝不假手他人
tuyệt đối không để người khác làm thay.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
17:19
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 定 恪尽职守 | dìng kè jìn zhí shǒu | ta nhất định sẽ làm tròn chức trách, |
| 2▶ | 绝不假手他人 | jué bù jiǎ shǒu tā rén | tuyệt đối không để người khác làm thay. |
| 3 | 那是最好 | nà shì zuì hǎo | Vậy thì tốt quá. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ yòu zài zhè ér shuō wǒ shén me huài huà neHai người lại ngồi đây nói xấu gì ta đấy?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng rán wǒ shì zuì chóng bài nín zuì rè ài nín zuì sī niàn nín deĐương nhiên. Ta là người sùng bái huynh nhất, yêu thương huynh nhất, nhớ huynh nhất.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ réng rán shì bù gǎn dòng tā de ya lǎo dànhưng ta vẫn không dám đụng vào cô ta, đại ca à.

HSK 5
0:03s
jīn rì nǐ yǒu shén me xiǎng wèn de wǒ dōu gào sù nǐHôm nay cô muốn hỏi gì, ta đều nói với cô.

HSK 5
0:03s
biàn jué de gōng míng lì lù méi yǒu duō zhēn guìcảm thấy công danh lợi lộc không có gì quý giá hết.









