Cách dùng "她的想法 也就是我的想法" (tā de xiǎng fǎ yě jiù shì wǒ de xiǎng fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
她的想法 也就是我的想法
Suy nghĩ của cô ấy cũng là suy nghĩ của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:00
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她的刀不会指向无辜的平民 | tā de dāo bú huì zhǐ xiàng wú gū de píng mín | đao của cô ấy sẽ không chĩa vào dân thường vô tội. |
| 2▶ | 她的想法 也就是我的想法 | tā de xiǎng fǎ yě jiù shì wǒ de xiǎng fǎ | Suy nghĩ của cô ấy cũng là suy nghĩ của ta. |
| 3 | 你是郑大人最器重的孙子 | nǐ shì zhèng dà rén zuì qì zhòng de sūn zi | Ngươi là đứa cháu được Trịnh đại nhân coi trọng nhất. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 4 of 5)
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu yī jiàn shì qíng xiǎng yào hǎo hǎo wèn wèn nǐNhưng ta cũng có một chuyện muốn hỏi ngài.

HSK 5
0:03s
yǐng shā méng yǐ hòu jué duì bú huì zài shāng hài nǐsau này Ảnh Sát Minh tuyệt đối không làm hại cô nữa.

HSK 7
0:03s
qiān zhēn wàn què kān shǒu de hù wèi jūn xǐng lái zhī hòuThật đấy. Hộ vệ quân trông coi tỉnh lại

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yě bù dǎ shēng zhāo hū a nǐ zhǎo wǒ yǒu shì mamà cũng không chào hỏi một tiếng. Nàng tìm ta có việc gì không?

HSK 3
0:03s
méi shì de huà wǒ hái yǒu shì nǐ děng huìNếu không có việc gì thì ta còn có việc. Ngài chờ một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì xiǎng ràng nǐ xīn dìng yí dìng miǎn de nǐ shàng touChỉ muốn giúp nàng bình tâm lại, kẻo nàng kích động quá.

HSK 1
0:03s
zhēn méi yǒu méi yǒu zhēn méi yǒu méi yǒu zhēn de méi yǒu méi yǒu méi yǒuKhông có thật à? Không có! - Không có thật à? - Không có! - Không có thật à? - Không có, không có!









