Cách dùng "好了 不哭了啊" (hǎo le bù kū le a) trong hội thoại tiếng Trung
好了 不哭了啊
hǎo le bù kū le a
Được rồi, đừng khóc nữa nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
18:15
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 | hǎo | Vâng. |
| 2▶ | 好了 不哭了啊 | hǎo le bù kū le a | Được rồi, đừng khóc nữa nhé. |
| 3 | 不哭了 | bù kū le | Đừng khóc nữa. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
wǒ hái yǒu yī shì chà diǎn wàng le gēn nǐ shuōTa còn một việc nữa suýt quên nói với muội.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu shén me liǎn lái zhǎo wǒ qǐng jiào dà shào yéCác ngươi còn mặt mũi đến xin ta chỉ dạy sao? Đại thiếu gia,

HSK 7
0:03s
nà shì lǐ jiā de mì fāng qǐ yǒu wài jiè de dào lǐĐó là công thức bí truyền của Lý gia, sao cho người ngoài mượn được?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái bù hǎo yì sī kāi kǒu nǐ xiǎng bǎ liǎng jiàn shì quán huǐ le mavậy mà con còn không nỡ mở miệng. Con muốn hủy hoại cả hai việc luôn sao?

HSK 2
0:03s
róng huá hé tā de hūn shì wǒ běn jiù jué de bù tuǒVốn dĩ con đã thấy hôn sự của Vinh Hoa và hắn không ổn rồi.









