Cách dùng "他未必不肯帮忙啊" (tā wèi bì bù kěn bāng máng a) trong hội thoại tiếng Trung
他未必不肯帮忙啊
tā wèi bì bù kěn bāng máng a
có khi người ta sẽ chịu giúp đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只要咱们如实相告 | zhǐ yào zán men rú shí xiàng gào | Chỉ cần chúng ta nói rõ sự việc, |
| 2▶ | 他未必不肯帮忙啊 | tā wèi bì bù kěn bāng máng a | có khi người ta sẽ chịu giúp đấy. |
| 3 | 问题出在哪儿了 | wèn tí chū zài nǎ ér le | Rốt cuộc vấn đề nằm ở đâu? |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ piàn nǐ gàn shén me hái yǒu shén me shìTa lừa đệ chuyện này làm gì? Còn việc gì không?

HSK 3
0:03s
kě wǒ bù xiǎng zuò de shì jiù shì bù xiǎng zuòNhưng chuyện ta không muốn làm tức là không muốn làm.

HSK 5
0:03s
jué duì zhī chí nǐ zuò zì jǐ xiǎng zuò de shìtuyệt đối ủng hộ đệ làm việc mình muốn làm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cái méi gōng fu kàn nǐ nà xù xù dāo dāo de xìn neTa không rảnh đọc thư lảm nhảm của đệ đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shí tān lǎo bǎn jiào shuǐ bó tā rén tè bié tè bié hǎoChủ quầy thức ăn là Thủy bá, ông ấy tốt lắm,

HSK 2
0:03s
xìng mìng yōu guān de shì qíng tā jìng gǎn zhè me zuòchuyện liên quan đến mạng người mà cô ta lại dám làm vậy.










