Cách dùng "我还有一事差点忘了跟你说" (wǒ hái yǒu yī shì chà diǎn wàng le gēn nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
我还有一事差点忘了跟你说
Ta còn một việc nữa suýt quên nói với muội.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
31:01
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我定日日随身携带 好好珍惜 | wǒ dìng rì rì suí shēn xié dài hǎo hǎo zhēn xī | ta nhất định sẽ luôn mang theo bên mình, hết lòng trân trọng. |
| 2▶ | 我还有一事差点忘了跟你说 | wǒ hái yǒu yī shì chà diǎn wàng le gēn nǐ shuō | Ta còn một việc nữa suýt quên nói với muội. |
| 3 | 这是我今天找张主簿谈下的墨单 | zhè shì wǒ jīn tiān zhǎo zhāng zhǔ bù tán xià de mò dān | Đây là đơn hàng mực ta vừa chốt được với Trương chủ bạ hôm nay. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ piàn nǐ gàn shén me hái yǒu shén me shìTa lừa đệ chuyện này làm gì? Còn việc gì không?

HSK 3
0:03s
kě wǒ bù xiǎng zuò de shì jiù shì bù xiǎng zuòNhưng chuyện ta không muốn làm tức là không muốn làm.

HSK 5
0:03s
jué duì zhī chí nǐ zuò zì jǐ xiǎng zuò de shìtuyệt đối ủng hộ đệ làm việc mình muốn làm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cái méi gōng fu kàn nǐ nà xù xù dāo dāo de xìn neTa không rảnh đọc thư lảm nhảm của đệ đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shí tān lǎo bǎn jiào shuǐ bó tā rén tè bié tè bié hǎoChủ quầy thức ăn là Thủy bá, ông ấy tốt lắm,

HSK 2
0:03s
xìng mìng yōu guān de shì qíng tā jìng gǎn zhè me zuòchuyện liên quan đến mạng người mà cô ta lại dám làm vậy.










