Cách dùng "我问你 如果逾期交货" (wǒ wèn nǐ rú guǒ yú qī jiāo huò) trong hội thoại tiếng Trung
我问你 如果逾期交货
Ta hỏi con, nếu giao hàng chậm trễ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恐怕很难赶得上了 | kǒng pà hěn nán gǎn de shàng le | thì e rằng khó mà kịp được. |
| 2▶ | 我问你 如果逾期交货 | wǒ wèn nǐ rú guǒ yú qī jiāo huò | Ta hỏi con, nếu giao hàng chậm trễ |
| 3 | 几倍赔付 | jǐ bèi péi fù | thì phải bồi thường gấp mấy lần? |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ piàn nǐ gàn shén me hái yǒu shén me shìTa lừa đệ chuyện này làm gì? Còn việc gì không?

HSK 3
0:03s
kě wǒ bù xiǎng zuò de shì jiù shì bù xiǎng zuòNhưng chuyện ta không muốn làm tức là không muốn làm.

HSK 5
0:03s
jué duì zhī chí nǐ zuò zì jǐ xiǎng zuò de shìtuyệt đối ủng hộ đệ làm việc mình muốn làm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cái méi gōng fu kàn nǐ nà xù xù dāo dāo de xìn neTa không rảnh đọc thư lảm nhảm của đệ đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shí tān lǎo bǎn jiào shuǐ bó tā rén tè bié tè bié hǎoChủ quầy thức ăn là Thủy bá, ông ấy tốt lắm,

HSK 2
0:03s
xìng mìng yōu guān de shì qíng tā jìng gǎn zhè me zuòchuyện liên quan đến mạng người mà cô ta lại dám làm vậy.










