Cách dùng "原来我想做这件事" (yuán lái wǒ xiǎng zuò zhè jiàn shì) trong hội thoại tiếng Trung
原来我想做这件事
thì ra ta muốn làm việc này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
9:39
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等你都知道了 你突然有一天发现 | děng nǐ dōu zhī dào le nǐ tū rán yǒu yī tiān fā xiàn | Khi đệ đã biết hết rồi, bỗng một ngày đệ sẽ phát hiện |
| 2▶ | 原来我想做这件事 | yuán lái wǒ xiǎng zuò zhè jiàn shì | thì ra ta muốn làm việc này. |
| 3 | 知道了吗 我知道了 | zhī dào le ma wǒ zhī dào le | Biết chưa? Ta biết. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ piàn nǐ gàn shén me hái yǒu shén me shìTa lừa đệ chuyện này làm gì? Còn việc gì không?

HSK 3
0:03s
kě wǒ bù xiǎng zuò de shì jiù shì bù xiǎng zuòNhưng chuyện ta không muốn làm tức là không muốn làm.

HSK 5
0:03s
jué duì zhī chí nǐ zuò zì jǐ xiǎng zuò de shìtuyệt đối ủng hộ đệ làm việc mình muốn làm.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cái méi gōng fu kàn nǐ nà xù xù dāo dāo de xìn neTa không rảnh đọc thư lảm nhảm của đệ đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shí tān lǎo bǎn jiào shuǐ bó tā rén tè bié tè bié hǎoChủ quầy thức ăn là Thủy bá, ông ấy tốt lắm,

HSK 2
0:03s
xìng mìng yōu guān de shì qíng tā jìng gǎn zhè me zuòchuyện liên quan đến mạng người mà cô ta lại dám làm vậy.










