Cách dùng "窗户是开着、关着 上锁了还是有破损?" (chuāng hù shì kāi zhe 、 guān zhe shàng suǒ le hái shì yǒu pò sǔn ?) trong hội thoại tiếng Trung
窗户是开着、关着 上锁了还是有破损?
Cửa sổ mở hay đóng? Khóa hay vỡ? Còn cửa nào không? Nhìn cửa bị cạy không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:19
shì de jiǎn chá
是的 检查
“Ừ, kiểm tra.”
LINE 0201:21
PLAYING SCENEchuāng hù shì kāi zhe 、 guān zhe shàng suǒ le hái shì yǒu pò sǔn ?
窗户是开着、关着 上锁了还是有破损?
“Cửa sổ mở hay đóng? Khóa hay vỡ? Còn cửa nào không? Nhìn cửa bị cạy không?”
LINE 0301:24
yǒu lìng yī shàn mén ma ? yǒu qiáng xíng jìn rù de hén jì ma ?
有另一扇门吗? 有强行进入的痕迹吗?
“Cửa sổ mở hay đóng? Khóa hay vỡ? Còn cửa nào không? Nhìn cửa bị cạy không?”
Show Information