Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 1 of 38
- 你为什么会来这里? - 例行上门检查
HSK 4
0:03s
- nǐ wèi shén me huì lái zhè lǐ ? - lì xíng shàng mén jiǎn chá- Sao anh đến đây? - Kiểm tra thông lệ.
- 完全说得通 没错 - 至少他很舒服
HSK 4
0:03s
- wán quán shuō dé tōng méi cuò - zhì shǎo tā hěn shū fú- Quá hợp lý. - Ít ra ông ấy thoải mái.
你入职多久了?一个月?
HSK 2
0:03s
nǐ rù zhí duō jiǔ le ? yí gè yuè ?- Anh làm việc này bao lâu rồi? Một tháng? - Ba ạ.
根据外面的花盆判断 和你呕吐的次数一样多
HSK 7
0:03s
gēn jù wài miàn de huā pén pàn duàn hé nǐ ǒu tù de cì shù yī yàng duōNhìn chậu hoa bên ngoài thì ba cũng là số lần anh nôn.
没那么困难 开扇窗就行了
HSK 5
0:03s
méi nà me kùn nán kāi shàn chuāng jiù xíng leCó khó gì đâu. Mở cửa sổ ra là được.
窗户是开着、关着 上锁了还是有破损?
HSK 4
0:03s
chuāng hù shì kāi zhe 、 guān zhe shàng suǒ le hái shì yǒu pò sǔn ?Cửa sổ mở hay đóng? Khóa hay vỡ? Còn cửa nào không? Nhìn cửa bị cạy không?
他妈的什么都行 除了“哦 气味好难闻”
HSK 6
0:03s
tā mā de shén me dōu xíng chú le “ ó qì wèi hǎo nán wén ”Bất cứ việc gì ngoài kêu than về cái mùi,
我知道你假装 这些留言没有让你心烦意乱
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ jiǎ zhuāng zhè xiē liú yán méi yǒu ràng nǐ xīn fán yì luànTôi biết cô giả vờ không khó chịu,
就像你假装自己是个正直的人一样
HSK 7
0:03s
jiù xiàng nǐ jiǎ zhuāng zì jǐ shì gè zhèng zhí de rén yī yàngkhông khác gì cô giả vờ làm người ngay thẳng.
你是个自私自利 控制欲极强的臭婊子
HSK 7
0:03s
nǐ shì gè zì sī zì lì kòng zhì yù jí qiáng de chòu biǎo ziCô là con chó cái ích kỷ, thao túng,
所以这一切都只是巧合
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè yī qiè dōu zhǐ shì qiǎo héVậy hóa ra chỉ là trùng hợp
你难道无法看到 我们都看得一清二楚的东西吗?
HSK 4
0:03s
nǐ nán dào wú fǎ kàn dào wǒ men dōu kàn dé yì qīng èr chǔ de dōng xī ma ?anh không thấy điều chúng tôi đều thấy rõ sao?
用你自己家人的话来说
HSK 3
0:03s
yòng nǐ zì jǐ jiā rén de huà lái shuōanh, theo chính lời gia đình anh,
你突然情绪失控 把她推下了楼梯
HSK 7
0:03s
nǐ tū rán qíng xù shī kòng bǎ tā tuī xià le lóu tīđã nổi điên và đẩy vợ xuống cầu thang.
既没故意杀害 也没无意杀人
HSK 7
0:03s
jì méi gù yì shā hài yě méi wú yì shā réndù là cố ý hay vô tình.
我妻子救了我的命
HSK 5
0:03s
wǒ qī zǐ jiù le wǒ de mìngVợ tôi cứu vớt cuộc đời tôi.
我本该为你指点迷津的 而不是帮你自寻死路
HSK 7
0:03s
wǒ běn gāi wèi nǐ zhǐ diǎn mí jīn de ér bú shì bāng nǐ zì xún sǐ lùTôi đào tạo cô chứ không dạy cô đào hố chôn mình.
他能赢下英国电影学院奖了 我差一点就泪流满面了
HSK 4
0:03s
tā néng yíng xià yīng guó diàn yǐng xué yuàn jiǎng le wǒ chà yì diǎn jiù lèi liú mǎn miàn leNên trao giải BAFTA cho gã ta. Tôi suýt rơi nước mắt.
也许吧 尽管如此
HSK 4
0:03s
yě xǔ ba jǐn guǎn rú cǐCũng có thể. Nhưng kể cả thế.
不然我该怎么办?
HSK 5
0:03s
bù rán wǒ gāi zěn me bàn ?Tôi biết làm gì chứ?
没有她就没有证据了
HSK 5
0:03s
méi yǒu tā jiù méi yǒu zhèng jù le- Không có cô ấy, không có chứng cứ. - Thiếu gì chứng cứ.
一旦陪审团开始闭门讨论
HSK 5
0:03s
yí dàn péi shěn tuán kāi shǐ bì mén tǎo lùnKhi bồi thẩm đoàn vào riêng một phòng,
我本来想问你 要不要和我一起喝一杯的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái xiǎng wèn nǐ yào bù yào hé wǒ yì qǐ hē yī bēi deTôi định mời cô đi uống một ly, nhưng
但我觉得我刚刚把这想法打了水漂
HSK 6
0:03s
dàn wǒ jué de wǒ gāng gāng bǎ zhè xiǎng fǎ dǎ le shuǐ piāochắc là thôi mẹ đi.