Cách dùng "- 完全说得通 没错 - 至少他很舒服" (- wán quán shuō dé tōng méi cuò - zhì shǎo tā hěn shū fú) trong hội thoại tiếng Trung
- 完全说得通 没错 - 至少他很舒服
- Quá hợp lý. - Ít ra ông ấy thoải mái.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:51
biān边
zǒu走
hái还
biān边
zhuā抓
le了
tiáo条
tǎn毯
zi子
??
“Trên đường tiện thể lấy chăn?”
LINE 0200:53
PLAYING SCENE- wán quán shuō dé tōng méi cuò - zhì shǎo tā hěn shū fú
- 完全说得通 没错 - 至少他很舒服
“- Quá hợp lý. - Ít ra ông ấy thoải mái.”
LINE 0300:55
zhì yú tā tóu shàng de zhè bǎ dāo zhēn shì piào liàng a
至于他头上的这把刀 真是漂亮啊
“Con dao cắm trên đầu ông ấy đẹp thật.”
Show Information