Cách dùng "他能赢下英国电影学院奖了 我差一点就泪流满面了" (tā néng yíng xià yīng guó diàn yǐng xué yuàn jiǎng le wǒ chà yì diǎn jiù lèi liú mǎn miàn le) trong hội thoại tiếng Trung
他能赢下英国电影学院奖了 我差一点就泪流满面了
Nên trao giải BAFTA cho gã ta. Tôi suýt rơi nước mắt.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:27
nà dōu shì zài yǎn xì fēn qí mǎn zuǐ hú huà
那都是在演戏 芬奇满嘴胡话
“Là diễn cả thôi. Finch là tên dối trá.”
LINE 0207:29
PLAYING SCENEtā néng yíng xià yīng guó diàn yǐng xué yuàn jiǎng le wǒ chà yì diǎn jiù lèi liú mǎn miàn le
他能赢下英国电影学院奖了 我差一点就泪流满面了
“Nên trao giải BAFTA cho gã ta. Tôi suýt rơi nước mắt.”
LINE 0307:36
tā他
shuō说
dé得
méi没
cuò错
“Anh ấy không sai.”
Show Information