Unsettled Case poster

Unsettled Case

悬案

TV Series903 clips

一桩悬案一个单元,两个单元一季悬案。《悬案》首季锁定《珠宝行连环劫案》《卞记旅馆灭门案》两个单元,在反其道而行的时间裂缝中解构罪恶对人的再塑造,也书写信念对人的再救赎。

Video Dialogue Clips from Unsettled Case

903 clips · Page 38 of 38
- 说来也巧… - 不会吧
HSK 4
0:03s
- shuō lái yě qiǎo …… - bú huì ba- Chuyện kỳ lắm… - Không.
你看到我家了 我来看看你的才公平
HSK 5
0:03s
nǐ kàn dào wǒ jiā le wǒ lái kàn kàn nǐ de cái gōng píngAnh thấy nhà tôi. Tôi thấy nhà anh mới công bằng.
- 这到底是什么意思? - 我们明天再聊可以吗?
HSK 4
0:03s
- zhè dào dǐ shì shén me yì si ? - wǒ men míng tiān zài liáo kě yǐ ma ?- Thế nghĩa là sao? - Mai nói được không?
我本来只是想把它们留在门口的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái zhǐ shì xiǎng bǎ tā men liú zài mén kǒu deTôi chỉ định để ngoài cửa.
好吧 那就一不做二不休了…
HSK 2
0:03s
hǎo ba nà jiù yī bù zuò èr bù xiū le ……Được rồi. Lỡ khởi xướng rồi…
除了莫克警探以外的所有人 我本希望他会在这里
HSK 4
0:03s
chú le mò kè jǐng tàn yǐ wài de suǒ yǒu rén wǒ běn xī wàng tā huì zài zhè lǐTất cả trừ Thanh tra Morck. Tôi đã mong anh ấy ở đây.
- 你还没见过他吗? - 还没有 但我想见见他
HSK 2
0:03s
- nǐ hái méi jiàn guò tā ma ? - hái méi yǒu dàn wǒ xiǎng jiàn jiàn tā- Cô chưa gặp anh ấy à? - Chưa, nhưng muốn gặp.
涉及到卡尔 谁知道呢?
HSK 6
0:03s
shè jí dào kǎ ěr shuí zhī dào ne ?Carl thì chẳng ai đoán được.
除非你预约过
HSK 6
0:03s
chú fēi nǐ yù yuē guòKhông, trừ khi anh để lịch.
- 我可以吗? - 我也会想喝一杯的
HSK 1
0:03s
- wǒ kě yǐ ma ? - wǒ yě huì xiǎng hē yī bēi de- Tôi uống được chứ? - Nên thế.
你做了任何父亲 在你的处境下都会做的事
HSK 7
0:03s
nǐ zuò le rèn hé fù qīn zài nǐ de chǔ jìng xià dū huì zuò de shìAnh đã làm điều mọi người bố ở hoàn cảnh anh sẽ làm.
或者更准确地说
HSK 4
0:03s
huò zhě gèng zhǔn què dì shuōhay chính xác hơn, đưa tôi tiền
我猜你指的是那位叙利亚的先生
HSK 4
0:03s
wǒ cāi nǐ zhǐ de shì nà wèi xù lì yà de xiān shēngChắc anh đang nói tới vị người Syria anh giới thiệu là vệ sĩ của anh.
虽然我很讨厌承认这一点
HSK 5
0:03s
suī rán wǒ hěn tǎo yàn chéng rèn zhè yì diǎnvà dù tôi rất ghét phải thừa nhận,
他是个好警察 比大多数人都好
HSK 4
0:03s
tā shì gè hǎo jǐng chá bǐ dà duō shù rén dōu hǎoanh ấy là cảnh sát giỏi, hơn đa số mọi người.