Cách dùng "- 你还没见过他吗? - 还没有 但我想见见他" (- nǐ hái méi jiàn guò tā ma ? - hái méi yǒu dàn wǒ xiǎng jiàn jiàn tā) trong hội thoại tiếng Trung
- 你还没见过他吗? - 还没有 但我想见见他
- Cô chưa gặp anh ấy à? - Chưa, nhưng muốn gặp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0160:20
chú le mò kè jǐng tàn yǐ wài de suǒ yǒu rén wǒ běn xī wàng tā huì zài zhè lǐ
除了莫克警探以外的所有人 我本希望他会在这里
“Tất cả trừ Thanh tra Morck. Tôi đã mong anh ấy ở đây.”
LINE 0260:24
PLAYING SCENE- nǐ hái méi jiàn guò tā ma ? - hái méi yǒu dàn wǒ xiǎng jiàn jiàn tā
- 你还没见过他吗? - 还没有 但我想见见他
“- Cô chưa gặp anh ấy à? - Chưa, nhưng muốn gặp.”
LINE 0360:27
mò莫
kè克
jǐng警
tàn探
qǐng请
jià假
le了
“Thanh tra Morck xin nghỉ phép ít ngày.”
Show Information